Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 14 · câu 777–866 · 61/90 câu có bản 1870 · 63 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 777lục | 1866— 1870掣包計浽慘愁 | Xiết bao kể nỗi thảm sầu ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 778bát | 1866刻更㐌𠽖南楼𱥯囬 1870刻更㐌𠽖南樓𱥯回 | Khắc canh đã giục nam lâu mấy hồi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 779lục | 1866轎花兜㐌典外 1870轎花兜㐌典外 | Kiệu hoa đâu đã đến ngoài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 780bát | 1866— 1870管弦兜㐌𠽖𠊚生離 | Quản huyền đâu đã giục người sinh ly.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 781lục | 1866𤴬𢚸几於𠊛𠫾 1870𤴬𢚸几於𠊚𠫾 | Đau lòng kẻ ở người đi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 782bát | 1866— 1870淚淶滲𥒥絲𢺺癒蠶 | Lệ rơi thấm đá, tơ chia rũ tằm.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 783lục | 1866𡗶𣋚𩄲𢹣最霪 1870𡗶𣋚𩄲蹻最霪 | Trời hôm mây kéo tối rầm,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 784bát | 1866— 1870— | Rầu rầu ngọn cỏ đầm đầm cành sương.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 785lục | 1866逴娘𧗱典駐坊 1870— | Rước nàng về đến trú phường,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 786bát | 1866— 1870— | Bốn bề xuân khóa một nàng ở trong.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 787lục | 1866汲凝𢢆錄𠲖紅 1870汲凝𢢆錄𠲖紅 | Ngập ngừng thẹn lục e hồng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 788bát | 1866擬𢚸吏㤕車𢚸隊番 1870擬𢚸吏㤕車𢚸隊番 | Nghĩ lòng lại xót xa lòng đòi phen.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 789lục | 1866品𠎣淶典𢬣𪬡 1870品𠎣淶典𢬣𢤞 | Phẩm tiên rơi đến tay hèn,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 790bát | 1866懷功𬋟𡨹湄廛貝埃 1870懷功𬋟𪧚𩅹𱠳貝埃 | Hoài công nắng giữ mưa gìn với ai!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 791lục | 1866别身典𨀈落𩔗 1870别身典𨀈落𩔗 | Biết thân đến bước lạc loài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 792bát | 1866— 1870— | Nhị đào thà bẻ cho người tình chung.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 793lục | 1866爲埃垠頓𱢻東 1870— | Vì ai ngăn đón gió đông,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 794bát | 1866舌𢚸欺於𤴬𢚸欺𠫾 1870舌𢚸欺於𤴬𢚸欺𠫾 | Thiệt lòng khi ở, đau lòng khi đi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 795lục | 1866— 1870— | Trùng phùng dầu họa có khi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 796bát | 1866— 1870身尼催固群之麻蒙 | Thân này thôi có còn gì mà mong.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 797lục | 1866㐌生𦋦𢼂龍冬 1870㐌生𠚢數龍冬 | Đã sinh ra số long đong,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 798bát | 1866群芒𥙩刼𦟐紅特𫳵 1870群恾𥙩刼𦟐紅特牢 | Còn mang lấy kiếp má hồng được sao?"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 799lục | 1866𨕭案産固𡥵刀 1870𨕭案産固昆刀 | Trên yên sẵn có con dao,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 800bát | 1866— 1870𨁪𢶒娘㐌𢶒𠓨𧝨巾 | Giấu cầm nàng đã gói vào chéo khăn:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 801lục | 1866防欺渃㐌典蹎 1870防欺渃㐌典蹎 | Phòng khi nước đã đến chân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 802bát | 1866刀尼時料貝身𡢐尼 1870— | Dao này thì liệu với thân sau này,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 803lục | 1866𣎀秋𱥺刻𱥺迡 1870— | Đêm thu một khắc một chầy,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 804bát | 1866冰傾如醒如醝𱥺𠇮 1870氷傾如醒如醝𱥺命 | Bâng khuâng như tỉnh như say một mình.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 805lục | 1866— 1870拯疑𭓊馬監生 | Chẳng ngờ gã Mã Giám sinh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 806bát | 1866刎𱺵𱥺𠀲風情㐌𪡵 1870刎羅𱥺𠀲風情㐌悁 | Vẫn là một đứa phong tình đã quen.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 807lục | 1866— 1870— | Quá chơi lại gặp hồi đen,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 808bát | 1866— 1870— | Quen mùi lại kiếm ăn miền nguyệt hoa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 809lục | 1866楼撑固媒秀𱙘 1870楼撑固媒秀𱙘 | Lầu xanh có mụ Tú bà,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 810bát | 1866𰐁制㐌𧿨𧗱𫅷歇緣 1870𰐁𨔈㐌跙衛𫅷歇綠 | Làng chơi đã trở về già hết duyên.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 811lục | 1866情期拯限麻年 1870情期拯限麻𢧚 | Tình cờ chẳng hẹn mà nên,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 812bát | 1866𩈘鋸𦲾䔲堆邊𱥺坊 1870𡊉鋸𦲾䔲堆邊𱥺坊 | Mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 813lục | 1866終𦝄𨷑𱥺嵬行 1870鍾𦝄𨷑𱥺𡾵行 | Chung lưng mở một ngôi hàng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 814bát | 1866觥𢆥奔粉半香㐌例 1870觥𢆥奔粉半香㐌例 | Quanh năm buôn phấn bán hương đã lề.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 815lục | 1866𨄹尋泣𢄂時圭 1870— | Dạo tìm khắp chợ thì quê,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 816bát | 1866者名侯下𠰺芸咹制 1870假名侯下𠰺藝咹𨔈 | Giả danh hầu hạ, dạy nghề ăn chơi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 817lục | 1866— 1870— | Rủi may âu cũng tại trời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 818bát | 1866— 1870斷膓吏論𠊚無綠 | Đoạn trường lại chọn mặt người vô duyên.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 819lục | 1866㤕娘𡭧分婵娟 1870㤕娘𡭧分婵娟 | Xót nàng chút phận thuyền quyên,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 820bát | 1866梗花半𠓨船俚倴 1870梗花半𠓨船俚倴 | Cành hoa đem bán vào thuyền lái buôn.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 821lục | 1866卯𩢬㐌默𠓨困 1870卯驢㐌𢹇𠓨囷 | Mẹo lừa đã mắc vào khuôn,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 822bát | 1866— 1870— | Sính nghi rẻ giá nghênh hôn sẵn ngày.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 823lục | 1866𢜠忱旗㐌典𢬣 1870𢜠旗㐌典𢬣 | Mừng thầm: "Cờ đã đến tay,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 824bát | 1866強𥆾𨤔玉強醝曲鐄 1870強𥆾𨤔玉強醝曲鐄 | Càng nhìn vẻ ngọc, càng say khúc vàng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 825lục | 1866㐌𢧚國色天香 1870㐌𢧚國色天香 | Đã nên quốc sắc thiên hương,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 826bát | 1866𱥺唭尼罕𠦳鐄拯訛 1870𱥺唭尼罕𠦳鐄拯訛 | Một cười này hẳn nghìn vàng chẳng ngoa!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 827lục | 1866— 1870衛低渃𠓀𢯏花 | Về đây nước trước bẻ hoa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 828bát | 1866王孫貴客乙𱺵都饒 1870王孫貴客乙羅都饒 | Vương tôn quý khách ắt là đua nhau.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 829lục | 1866罕𠀧𤾓两劍兜 1870罕𠀧𤾓两劍𱏫 | Hẳn ba trăm lạng kém đâu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 830bát | 1866拱㐌皮本群𡢐時利 1870— | Cũng đà vừa vốn còn sau thì lời.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 831lục | 1866— 1870— | Miếng ngon kề dến tận nơi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 832bát | 1866本茹拱惜𧵑𡗶拱貪 1870𲂪茹拱惜𧵑𡗶拱貪 | Vốn nhà cũng tiếc, của trời cũng tham.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 833lục | 1866桃僊㐌𤊰𢬣凡 1870桃僊㐌𤊰𢬣凡 | Đào tiên đã bén tay phàm,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 834bát | 1866時楥梗橘朱甘事𠁀 1870𪰛楥梗橘朱甘事𠁀 | Thì vin cành quít cho cam sự đời.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 835lục | 1866𠁑塵𱥯廊制 1870塵𱥯廊𨔈 | Dưới trần mấy mặt làng chơi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 836bát | 1866制花㐌易𱥯𠊛别花 1870𨔈花㐌易𱥯𠊚别花 | Chơi hoa đã dễ mấy người biết hoa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 837lục | 1866渃蒲榴𧖱𬚶𬷤 1870渃𤿭橊𧖱毷𬷤 | Nước vỏ lựu, máu mào gà,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 838bát | 1866摱牟招集吏𱺵群原 1870摱牟招集吏羅群原 | Mượn màu chiêu tập lại là còn nguyên.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 839lục | 1866䏢𤎎打吝𡥵顛 1870— | Mập mờ đánh lận con đen,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 840bát | 1866包饒拱閉饒錢秩之 1870包饒拱閉饒錢𠅎之 | Bao nhiêu cũng bấy nhiêu [tiền] mất chi?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 841lục | 1866媒𫅷或固調之 1870— | Mụ già hoặc có điều gì,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 842bát | 1866— 1870— | Liều công mất một buổi quỳ mà thôi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 843lục | 1866— 1870— | Vả đây đường xá xa xôi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 844bát | 1866麻些不動女𠊛生疑 1870麻些不動女𠊚生疑 | Mà ta bất động nữa người sinh nghi."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 845lục | 1866— 1870— | Tiếc thay một đóa trà mi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 846bát | 1866— 1870— | Con ong đã tỏ đường đi lối về.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 847lục | 1866𱥺干湄𱢻𥘀泥 1870𱥺干𩅹𩙍𱴸泥 | Một cơn mưa gió nặng nề,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 848bát | 1866傷之典玉惜之典香 1870傷洟典玉惜洟典香 | Thương gì đến ngọc, tiếc gì đến hương!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 849lục | 1866— 1870— | Đêm xuân một giấc mơ màng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 850bát | 1866燭花底妬默娘𦣰猪 1870— | Đuốc hoa để đó mặc nàng nằm trơ.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 851lục | 1866— 1870— | Giọt riêng tầm tã tuôn mưa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 852bát | 1866— 1870分惍浽客分𦝔浽命 | Phần căm nỗi khách, phần dơ nỗi mình.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 853lục | 1866從之𱺵揰灰醒 1870從之羅𱕶脄腥 | "Tuồng chi là giống hôi tanh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 854bát | 1866身𠦳鐄底汚名𦟐紅 1870身𠦳鐄底污名𦟐紅 | Thân nghìn vàng để Ô danh má hồng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 855lục | 1866催群之女麻蒙 1870催群之女麻蒙 | Thôi còn chi nữa mà mong,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 856bát | 1866𠁀𠊛催世𱺵衝𱥺𠁀 1870𠁀𠊚催世羅衝𱥺𠁀 | Đời người thôi thế là xong một đời!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 857lục | 1866恨緣悴分排排 1870恨綠𢣃分排排 | Giận duyên tủi phận bời bời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 858bát | 1866擒刀娘㐌算排捐生 1870擒刀娘㐌算排捐生 | Cầm dao nàng đã toan bài quyên sinh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 859lục | 1866擬𠫾擬吏没𠇮 1870擬𠫾擬吏𱥺命 | Nghĩ đi nghĩ lại một mình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 860bát | 1866𱥺𠇮時𠤆𠄩情時𫳵 1870— | Một mình thì chớ, hai tình thì sao?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 861lục | 1866— 1870— | Sao dầu sinh sự thế nào,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 862bát | 1866— 1870— | Truy nguyên chẳng kẻo lụy vào song thân.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 863lục | 1866浽𠇮歐拱簡寅 1870— | Nỗi mình âu cũng giãn dần,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 864bát | 1866急迡催拱𱥺吝麻催 1870急遲催拱𱥺吝麻催 | Kíp chầy thôi cũng một lần mà thôi!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 865lục | 1866仍𱺵𢵋旦虐吹 1870仍羅𢵋旦虐吹 | Những là đo đắn ngược xuôi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 866bát | 1866— 1870— | Tiếng gà nghe đã gáy sôi mái tường.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.