Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 39 · câu 2439–2486 · 34/48 câu có bản 1870 · 32 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 2439lục | 1866— 1870— | Thừa cơ trúc chẻ ngói tan,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2440bát | 1866— 1870兵威自意𩆐㘓𥪝外 | Binh uy từ ấy sấm ran trong ngoài.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2441lục | 1866朝廷貞𱥺谷𡗶 1870朝廷𥢆𱥺𧣳𡗶 | Triều đình riêng một góc trờiXem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2442bát | 1866𫡂𠄩文武𫼢堆山河 1870𠁟𠄩文武攊堆山河 | Gồm hai văn võ, rạch đôi sơn hà.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2443lục | 1866— 1870— | Đòi phen gió quét mưa sa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2444bát | 1866— 1870— | Huyện thành đạp đổ năm tòa cõi nam.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2445lục | 1866風塵𱥺𥚇鎌 1870風塵𥕄𱥺𦧜鎌 | Phong trần mài một lưỡi gươm,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2446bát | 1866— 1870仍類架襖襊𩚵詫之 | Những loài giá áo túi cơm sá gì!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2447lục | 1866— 1870— | Nghênh ngang một cõi biên thùy,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2448bát | 1866少之孤寡少之𬡹王 1870少之孤寡少之伯王 | Thiếu gì cô quả, thiếu gì bá vương!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2449lục | 1866𠓀旗埃敢争強 1870𠓀旗埃鍳爭強 | Trước cờ ai dám tranh cường,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2450bát | 1866𠄼𢆥雄據𱥺方海瀕 1870𠄼𢆥雄據𱥺方海瀕 | Năm năm hùng cứ một phương hải tần.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2451lục | 1866固官總督重臣 1870固官總督重臣 | Có quan Tổng đốc trọng thần,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2452bát | 1866𱺵胡宗憲經綸𫡂才 1870羅胡尊憲經綸𠁟才 | Là Hồ Tôn Hiến, kinh luân gồm tài.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2453lục | 1866— 1870— | Đẩy xe vâng chỉ đặc sai,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2454bát | 1866— 1870— | Tiện nghi bát tiểu việc ngoài đổng nhung.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2455lục | 1866別徐𱺵等𮎦雄 1870別徐羅𨅸英雄 | Biết Từ là đấng anh hùng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2456bát | 1866別娘拱預軍中論盘 1870別娘拱預軍中論盤 | Biết nàng cũng dự quân trung luận bàn.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2457lục | 1866㨂軍𫜵斫招安 1870— | Đóng quân làm chước chiêu an,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2458bát | 1866玉鐄錦纀差官説降 1870— | Ngọc vàng gấm vóc sai quan thuyết hàng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2459lục | 1866吏貞𱥺礼貝娘 1870吏𥢆𱥺禮貝娘 | Lại riêng một lễ với nàng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2460bát | 1866𠄩𠸜彩女玉鐄𠦳斤 1870𠄩𠸜彩女玉鐄𠦳斤 | Hai tên thể nữ, ngọc vàng nghìn cân.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2461lục | 1866— 1870— | Tin vào gởi trước trung quân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2462bát | 1866徐公貞唉𨑮分糊塗 1870徐公𥢆唉𨑮分糊塗 | Từ công riêng hãy mười phân hồ đồ.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2463lục | 1866𱥺𢬣𨠳孕基圖 1870𱥺𢬣𨢟𥩯基圖 | Một tay gây dựng cơ đồ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2464bát | 1866閉𥹰𣷭楚滝吳縱横 1870閉𥹰𣷭楚滝吳縱横 | Bấy lâu bể Sở, sông Ngô tung hoành!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2465lục | 1866抪身𧗱貝朝廷 1870𥿠身𧗱貝朝廷 | Bó thân về với triều đình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2466bát | 1866降臣愚老分命𦋦兜 1870降臣𪭃恅分命𠚢兜 | Hàng thần lơ láo, phận mình ra đâu?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2467lục | 1866— 1870— | Áo xiêm ràng buộc lấy nhau,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2468bát | 1866𠓨𠍓𦋦儈公候麻之 1870𠓨𠍓𠚢𨆝公侯𦓡之 | Vào luồn ra cúi công hầu mà chi?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2469lục | 1866— 1870— | Sao bằng riêng một biên thùy,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2470bát | 1866飭尼㐌易𫜵之特饒 1870飭尼㐌易爫之特饒 | Sức này đã dễ làm gì được nhau?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2471lục | 1866— 1870— | Chọc trời khuấy nước mặc dầu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2472bát | 1866育昂𱜢別𨕭固埃 1870育昂𱜢別𨕭頭固埃 | Dọc ngang nào biết trên đầu có ai?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2473lục | 1866— 1870— | Nàng thời thật dạ tin người,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2474bát | 1866— 1870禮𡗉呐𠮾𦖑𠳒易漂 | Lễ nhiều , nói ngọt nghe lời dễ xiêu.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2475lục | 1866𢪀命𩈘渃𦑃䕯 1870擬命渃𦑃䕯 | Nghĩ mình mặt nước cánh bèo,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2476bát | 1866㐌𬲢流落吏𡗉𱽇屯 1870㐌𡗉流落吏𡗉艱屯 | Đã nhiều lưu lạc lại nhiều gian truân.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2477lục | 1866平𠹾㗂王臣 1870朋𠹾㗂王臣 | Bằng nay chịu tiếng vương thần.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2478bát | 1866青青塘丐青雲狹之 1870清清塘丐青雲狹𱍽 | Thênh thênh đường cái thanh vân hẹp gì!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2479lục | 1866公私院奇𠄩皮 1870公私院奇𠄩皮 | Công tư vẹn cả hai bề,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2480bát | 1866— 1870寅夜耒仕料衛故鄕 | Dần dà rồi sẽ liệu về cố hương.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2481lục | 1866拱𡾵命婦堂堂 1870拱𡾵命婦堂堂 | Cũng ngôi mệnh phụ đường đường,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2482bát | 1866𦬑囊眉𤑟𤉜媄吒 1870𦬑囊𪵟焒𤉜媄吒 | Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2483lục | 1866𨕭爲渃𠁑爲茹 1870𨕭爲渃爲茹 | Trên vì nước, dưới vì nhà,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2484bát | 1866𱥺𱺵得孝𠄩𱺵得忠 1870𱥺羅得孝𠄩羅得忠 | Một là đắc hiếu, hai là đắc trung.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2485lục | 1866𫽄欣隻栢𡨌𣳔 1870拯欣隻栢𡨌𣳔 | Chẳng hơn chiếc bách giữa dòng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2486bát | 1866— 1870— | E dè sóng vỗ hãi hùng cỏ hoa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.