Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 45 · câu 2819–2858 · 33/40 câu có bản 1870 · 32 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 2819lục | 1866浽傷呐𫽄歇𠳒 1870餒傷呐拯歇𠳒 | Nỗi thương nói chẳng hết lời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2820bát | 1866謝辞生買湥洡𧿨𦋦 1870謝辭生買湥洡阻𠚢 | Tạ từ, sinh mới sụt sùi trở ra.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2821lục | 1866倍𧗱所准園花 1870倍𧗱𢯢准園花 | Vội về sửa chốn vườn hoa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2822bát | 1866連𠶆員外翁妑共𨖅 1870逴𠶆員外翁妑拱𨖅 | Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2823lục | 1866晨昏針𡮍礼常 1870晨昏針𪨀禮常 | Thần hôn chăm chút lễ thường,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2824bát | 1866養親台𬌓𢚸娘𣈜初 1870養親𠳙𬌓𢚸娘𣈗𠸗 | Dưỡng thân thay tấm lòng nàng ngày xưa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2825lục | 1866— 1870丁寧𥕄淚劄踈 | Đinh ninh mài lệ chép thơ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2826bát | 1866— 1870割𠊚尋迻詞𠴍㖇 | Cắt người tìm tõi, đưa tờ nhắn nhe.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2827lục | 1866別包功摱𧵑税 1870別包功摱𧵑𠾔 | Biết bao công mướn của thuê ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2828bát | 1866— 1870— | Lâm thanh mấy độ đi về dặm khơi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2829lục | 1866𠊚𱥺尼𠳨𱥺尼 1870𠊛𱥺尼𠳨𱥺尼 | Người một nơi, hỏi một nơi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2830bát | 1866溟濛𱜢別𣷭𡗶尼𱜢 1870溟濛𱜢別𣷭𡗶尼㝹 | Mênh mông nào biết bể trời nơi nao?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2831lục | 1866生強惨切渴滈 1870生強惨切渴滈 | Sinh càng thảm thiết khát khao,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2832bát | 1866如燶肝鉄如胞𢚸𣘈 1870如燶肝𨫊如炮𢚸𣘈 | Như nung gan sắt, như bào lòng son.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2833lục | 1866𦛌蟳𣈜𱥺𤉗𤈊 1870𦛌蠶𣈗𱥺𤉗𤶐 | Ruột tằm ngày một héo don ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2834bát | 1866— 1870— | Tuyết sương ngày một hao mòn hình ve.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2835lục | 1866矧䜹𣅶醒𣅶迷 1870矧踈𣅶醒𣅶迷 | Thẩn thờ lúc tỉnh lúc mê.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2836bát | 1866𧖱蹺渃𬑉魂離占包 1870𧖱蹺渃𬑉魂離占包 | Máu theo nước mắt, hồn lìa chiêm bao!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2837lục | 1866— 1870— | Xuân huyên lo sợ biết bao,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2838bát | 1866過𦋦欺旦世𱜢麻咍 1870過𠚢欺典世𱜢𦓡𫨩 | Quá ra khi đến thế nào mà hay!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2839lục | 1866倍傍懺所𪮙𣈜 1870— | Vội vàng sắm sửa chọn ngày.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2840bát | 1866緣雲㐌車𦀊朱払 1870緣雲𣌋㐌車𦀊朱払 | Duyên Vân sớm đã se dây cho chàng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2841lục | 1866𠊛窈窕几文章 1870𠊛窕窈几文章 | Người yểu điệu, kẻ văn chương,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2842bát | 1866𪟦才𡛔色春當皮時 1870— | Trai tài, gái sắc xuân đương vừa thì.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2843lục | 1866— 1870雖浪𢝙𡦂于歸 | Tuy rằng vui chữ vu quy ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2844bát | 1866— 1870— | Vui nào đã cất sầu kia được nào!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2845lục | 1866欺咹於𣅶𦋦𠓨 1870欺咹於𣅶𠚢𠓨 | Khi ăn ở, lúc ra vào,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2846bát | 1866強歐緣買強𩆋情初 1870強歐緣買強𩆋情𠸗 | Càng âu duyên mới, càng dào tình xưa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2847lục | 1866浽娘𢖵典包𣇞 1870餒娘𢖵典包𣇞 | Nỗi nàng nhớ đến bao giờ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2848bát | 1866𣻆珠隊陣紆絲𤾓𨦩 1870𣻆珠隊陣紆絲𤾓𨦩 | Tuôn châu đòi trận, vò tơ trăm vòng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2849lục | 1866固欺永𨤔書房 1870固欺永𨤔書房 | Có khi vắng vẻ thư phòng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2850bát | 1866炪炉香𱠎泛銅𣈜初 1870炪爐香𢷣泛銅𣈗𠸗 | Đốt lò hương, giở phím đồng ngày xưa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2851lục | 1866𢯏𢴾𢷀𠯇㗂絲 1870𢯏𢴾𢷀𠯇㗂絲 | Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2852bát | 1866沉𠖤𤁕𤌋𱢻迻𢯦簾 1870沉𠖤𤁕𤌋𩙍迻𢯦簾 | Trầm bay nhạt khói, gió đưa lay rèmXem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2853lục | 1866— 1870— | Dường như bên nóc trước thềm,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2854bát | 1866㗂嬌同望䏾襜𢠩恾 1870㗂嬌同望襜𢠩恾 | Tiếng Kiều đồng vọng, bóng xiêm mơ màng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2855lục | 1866𪽝𢚸鑿𥒥𥱬鐄 1870𤳷𢚸鑿𥒥𥱬鐄 | Bởi lòng tạc đá ghi vàng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2856bát | 1866想娘𢧚吏体娘𧗱低 1870想娘𢧚吏𧡊娘𧗱低 | Tưởng nàng nên lại thấy nàng về đây.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2857lục | 1866仍𱺵煩悶𣎀𣈜 1870仍羅煩悶𣈘𣈜 | Những là phiền muộn đêm ngày,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2858bát | 1866春秋別㐌対台𱥯吝 1870春秋別㐌𢷮𠳙𱥯吝 | Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.