Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 51 · câu 3135–3218 · 65/84 câu có bản 1870 · 56 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 3135lục | 1866洞房迢迭𱔩 1870洞房迢迭𱔩瑁 | Động phòng dìu dặt chén mồi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3136bát | 1866氷傾緣買唅𠿯情初 1870氷傾緣買吟𢢯情𠸗 | Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3137lục | 1866仍自連𡉦桃絲 1870仍自蓮𦬶桃絲 | Những từ sen ngó đào tơ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3138bát | 1866𨑮𠄻𢆥買悲𣇞𱺵低 1870— | Mười lăm năm mới bây giờ là đây!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3139lục | 1866情緣𱍸合散尼 1870情緣意合散尼 | Tình duyên ấy, hợp tan này,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3140bát | 1866— 1870— | Bi hoan mấy nỗi đêm chầy trăng cao.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3141lục | 1866更𣌉幅錦𢷀幍 1870更𣌉幅錦𢷀繰 | Canh khuya bức gấm rủ thao,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3142bát | 1866— 1870— | Dưới đèn tỏ rạng má đào thêm xuân.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3143lục | 1866情人吏﨤情人 1870情人吏﨤情人 | Tình nhân lại gặp tình nhân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3144bát | 1866— 1870— | Hoa xưa ong cũ mấy phân chung tình.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3145lục | 1866娘浪分妾㐌停 1870娘浪分妾㐌停 | Nàng rằng: "Phận thiếp đã đành,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3146bát | 1866固𫜵之女丐命補𠫾 1870固爫之女丐命補𠫾 | Có làm chi nữa, cái mình bỏ đi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3147lục | 1866𢪀払𱻊𡳵情記 1870擬払義𡳵情𥱬 | Nghĩ chàng nghĩa cũ tình ghi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3148bát | 1866— 1870— | Chiều lòng gọi có xướng tùy mảy may.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3149lục | 1866𥢆𢚸㐌𢢆𡗋台 1870𥢆𢚸㐌𢢆𡗋台 | Riêng lòng đã thẹn lắm thay,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3150bát | 1866共它惮眉𠫆苦𥋳 1870— | Cũng đà mặt dạn mày dày khó coi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3151lục | 1866— 1870仍如歐厭鑅外 | Những như âu yếm vành ngoài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3152bát | 1866群算𨷑貝𠊛朱戈 1870群筭𨷑貝𠊛朱戈 | Còn toan mở mặt với người cho qua.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3153lục | 1866吏如仍𫗁𠊛些 1870吏如仍𫗁𠊛些 | Lại như những thói người ta,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3154bát | 1866𣾼香𠁑𱖑𢯏花𡳳務 1870𢵼香坦𢯏花𡳜務 | Vớt hương dưới đất, bẻ hoa cuối mùa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3155lục | 1866— 1870窖羅𢷣辱排路 | Khéo là giở nhuốc bày trò,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3156bát | 1866— 1870— | Còn tình đâu nữa là thù đấy thôi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3157lục | 1866𠊛腰些醜貝𠊛 1870𠊛腰些醜貝𠊛 | Người yêu ta xấu với người,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3158bát | 1866腰饒時吏平𨑮負饒 1870腰饒𪰛吏朋𨑮負饒 | Yêu nhau thì lại bằng mười phụ nhau!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3159lục | 1866𲈳茹油併𧗱𡢐 1870𨷶茹油併衛𡢐 | Cửa nhà dù tính về sau,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3160bát | 1866時群㛪妬路求姉低 1870𪰛群㛪妬路求姉低 | Thì còn em đó lọ cầu chị đây!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3161lục | 1866𡦂貞群𱥺𡮍尼 1870𡦂貞群𱥺𡭧尼 | Chữ trinh còn một chút này,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3162bát | 1866— 1870拯扲木凭束𨃐朱散 | Chẳng cầm cho vững lại giày cho tan!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3163lục | 1866群𡗉恩爱滇滇 1870群𡗉恩爱滇滇 | Còn nhiều ân ái chan chan,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3164bát | 1866— 1870— | Hay gì vầy cánh hoa tàn mà chơi?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3165lục | 1866払浪哏咘𱥺𠳒 1870払浪哏咘𱥺𠳒 | Chàng rằng: "Gắn bó một lời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3166bát | 1866俸空渃-𡗶𠴊饒 1870俸空𩵜渃𪀄𡗶侶饒 | Bỗng không cá nước chim trời lỡ nhau.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3167lục | 1866㤕𠊛流落閉𥹰 1870㤕𠊛流落閉𥹰 | Xót người lưu lạc bấy lâu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3168bát | 1866— 1870— | Tưởng thề thốt nặng nên đau đớn nhiều!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3169lục | 1866— 1870— | Thương nhau sinh tử đã liều,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3170bát | 1866— 1870﨤饒群𡭧閉饒羅情 | Gặp nhau còn chút bấy nhiêu là tình.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3171lục | 1866澄春絲柳群撑 1870澄春絲柳群撑 | Chừng xuân tơ liễu còn xanh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3172bát | 1866— 1870擬浪渚脱塊鑅爱恩 | Nghĩ rằng chưa thoát khỏi vành ái ân.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3173lục | 1866𦎛冲𫽄拙蓓塵 1870𦎛𤄯拯𡭧𡏧塵 | Gương trong chẳng chút bụi trần,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3174bát | 1866𱥺𠳒决罕𰿘分敬添 1870没𠳒决罕𨷈分敬添 | Một lời quyết hẳn muôn phần kính thêm!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3175lục | 1866閉楼渧𣷭摸針 1870閉𥹰𭏅𣷭摸金 | Bấy lâu đáy bể mò kim,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3176bát | 1866𱺵𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花 1870羅𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花 | Là nhiều vàng đá phải tìm trăng hoa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3177lục | 1866埃𪟽吏合𱥺茹 1870埃疑吏合没茹 | Ai ngờ lại họp một nhà,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3178bát | 1866路𱺵𧜖襘買𦋦瑟琴 1870路羅𧜖襘買𠚢瑟琴 | Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3179lục | 1866𦖑𠳒所襖掑簪 1870𦖑𠳒𢯢襖掑簪 | Nghe lời sửa áo cài trâm,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3180bát | 1866— 1870叩頭𥛉謝高深𠦳重 | Khấu đầu lạy tạ cao thâm nghìn trùng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3181lục | 1866— 1870— | Thân tàn gạn đục khơi trong,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3182bát | 1866𱺵𢘾君子恪𢚸𠊛些 1870羅洳君子恪𢚸𠊛些 | Là nhờ quân tử khác lòng người ta.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3183lục | 1866𱥯𠳒心腹𦛌𦚐 1870𱥯𠳒心腹𦛌𦚐 | Mấy lời tâm phúc ruột rà.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3184bát | 1866— 1870相知𱻌意買羅相知 | Tương tri dường ấy mới là tương tri!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3185lục | 1866— 1870— | Chở che đùm bọc thiếu chi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3186bát | 1866— 1870𤾓𢆥名節拱爲𣈘 | Trăm năm danh tiết cũng vì đêm nay !”Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3187lục | 1866脱催𢬣吏扲𢬣 1870脱催𢬣吏扲𢬣 | Thoắt thôi tay lại cầm tay,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3188bát | 1866— 1870強腰爲強醝爲情 | Càng yêu vì nết, càng say vì tình .Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3189lục | 1866— 1870— | Thêm nến giá nối hương bình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3190bát | 1866共饒吏祝𱔩瓊交歡 1870共饒吏祝𱔩瓊交歡 | Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao hoan.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3191lục | 1866情初來𣼽坤寒 1870情𠸗來𣼽坤寒 | Tình xưa lai láng khôn hàn.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3192bát | 1866從容吏𠳨𦰟弹𣈜初 1870從容吏𠳨𦰟弹𣈗𠸗 | Thong dong lại hỏi ngón đàn ngày xưa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3193lục | 1866娘浪爲𱥯塘絲 1870娘浪爲𱥯塘絲 | Nàng rằng: "Vì mấy đường tơ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3194bát | 1866— 1870惏𠊛朱典悲𣇞買催 | Lầm người cho đến bây giờ mới thôi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3195lục | 1866咹𱔪時事㐌耒 1870咹𡅧𪰛事㐌耒 | Ăn năn thì sự đã rồi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3196bát | 1866你𢚸𠊛𠳐𠳒𱥺番 1870𢘝𢚸𠊛𡳵𠳐𠳒𱥺畨 | Nể lòng người cũ vâng lời một phen."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3197lục | 1866— 1870泛彈迢迭𢬣僊 | Phím đàn dìu dặt tay tiên,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3198bát | 1866— 1870𤌋沉高濕㗂絃𧵆賒 | Khói trầm cao thấp, tiếng huyền gần xa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3199lục | 1866— 1870— | Khúc đâu đầm ấm dương hòa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3200bát | 1866𱍸𱺵蝴蝶咍𱺵莊生 1870意羅蝴蝶𫨩羅莊生 | Ấy là hồ điệp, hay là Trang sinh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3201lục | 1866曲兜淹爱春情 1870曲兜淹爱春情 | Khúc đâu êm ái xuân tình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3202bát | 1866𱍸魂蜀帝咍命杜鵑 1870意魂蜀帝𫨩命杜鵑 | Ấy hồn Thục đế hay mình đỗ quyên?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3203lục | 1866冲牢珠㳶溋涓 1870𤄯牢珠㳶溋涓 | Trong sao châu nhỏ duềnh quyên!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3204bát | 1866蔭牢曷玉蓝田買冬 1870廕牢曷玉籃田買冬 | Ấm sao hạt ngọc Lam Điền mới đông!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3205lục | 1866津𦖻𦖑𨔊𠄼宫 1870律𦖻𦖑𨔊𠄼宫 | Lọt tai nghe suốt năm cung,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3206bát | 1866㗂𱜢𱺵𫽄恼燶𠱋𡁞 1870㗂𱜢羅拯𱞐濃𠮿嗃 | Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3207lục | 1866払浪譜𱍸𢬣𱜢 1870払浪譜意𢬣𱜢 | Chàng rằng: "Phổ ấy tay nào,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3208bát | 1866初牢愁惨牢𢝙圍 1870𠸗牢愁惨牢𢝙圍 | Xưa sao sầu thảm, nay sao vui vầyXem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3209lục | 1866— 1870— | Tẻ vui bởi tại lòng này,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3210bát | 1866咍𱺵苦尽旦𣈜甘來 1870𫨩羅苦盡典𣈜甘來 | Hay là khổ tận đến ngày cam lai?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3211lục | 1866— 1870— | Nàng rằng: Ví chút nghề chơi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3212bát | 1866断膓㗂𱍸害𠊛閉𥹰 1870斷膓㗂意害𠊛閉𥹰 | Đoạn trường tiếng ấy hại người bấy lâu!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3213lục | 1866𱥺番知己共饒 1870— | Một phen tri kỷ cùng nhau,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3214bát | 1866卷𦀊自帝𧗱𡢐拱除 1870— | Cuốn dây từ đấy về sau cũng chừa."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3215lục | 1866傳路渚𣴓𩯀絲 1870傳路渚𣴓𩯀絲 | Chuyện trò chưa cạn tóc tơ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3216bát | 1866— 1870𪃿它嘅創𡗶𣃣𠓇東 | Gà đà gáy sáng, trời vừa rạng đông .Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3217lục | 1866— 1870— | Tình riêng chàng lại nói sòng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 3218bát | 1866𱥺茹埃拱𨔍𨓡𠸦劳 1870𱥺茹埃共邏𨓡𠸦嘮 | Một nhà ai cũng lạ lùng khen lao.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.