Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 22 · câu 1307–1384 · 47/78 câu có bản 1870 · 47 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 1307lục | 1866𠁑𦝄鵑㐌哙夏 1870𦝄鵑㐌噲夏 | Dưới trăng quyên đã gọi hè,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1308bát | 1866— 1870— | Đầu tường lửa lựu lập lòe đâm bông.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1309lục | 1866房𦂛沛貝從容 1870𢩣𦂛沛貝從容 | Buồng the phải buổi thong dong,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1310bát | 1866湯蘭𢷀幅帳紅浸花 1870湯蘭𢷀幅帳紅浸花 | Thang lan rủ bức trướng hồng tẩm hoa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1311lục | 1866𤑟牟冲玉𤽸牙 1870𤑟牟𤄯玉𤽸牙 | Rõ màu trong ngọc trắng ngà,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1312bát | 1866— 1870— | Dày dày sẵn đúc một tòa thiên nhiên.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1313lục | 1866生強𤏣強𠸦 1870生強𤏣強𠸦 | Sinh càng tỏ nét càng khen,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1314bát | 1866— 1870寓情𢬣草𱥺篇律唐 | Ngụ tình tay thảo một thiên luật Đường.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1315lục | 1866— 1870— | Nàng rằng: Vâng biết ý chàng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1316bát | 1866— 1870𠳒𠳒珠玉行行錦絩 | Lời lời châu ngọc hàng hàng gấm thêu.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1317lục | 1866咍𪬡𨤰拱浽貂 1870𫨩𪬡𨤰拱𱹷貂 | Hay hèn, lẽ cũng nối điêu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1318bát | 1866浽圭𢪀𱥺𠄩調昂昂 1870— | Nỗi quê nghĩ một hai điều ngang ngang.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1319lục | 1866𢚸群𠳚盎𩄲鐄 1870𢚸群𠳚盎𩄲鐄 | Lòng còn gửi áng mây vàng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1320bát | 1866— 1870— | Họa vần xin hãy chịu chàng hôm nay.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1321lục | 1866— 1870— | Rằng: Sao nói lạ lùng thay!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1322bát | 1866— 1870— | Cành kia chẳng phải cỗi này mà ra?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1323lục | 1866— 1870— | Nàng càng ủ đột thu ba,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1324bát | 1866— 1870— | Đoạn trường lúc ấy nghĩ mà buồn tênh:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1325lục | 1866— 1870妾如花㐌離梗 | Thiếp như hoa đã lìa cành,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1326bát | 1866— 1870— | Chàng như con bướm lượn vành mà chơi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1327lục | 1866主春停㐌固尼 1870主春停㐌固尼 | Chúa xuân đành đã có nơi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1328bát | 1866— 1870— | Vắn ngày thôi chớ dài lời làm chi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1329lục | 1866— 1870— | Sinh răng: Từ thuở tương tri,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1330bát | 1866𬌓𥢆𥢆仍𥘀爲渃𡽫 1870𬌓𥢆𥢆仍𨤼爲渃𡽫 | Tấm riêng, riêng những nặng vì nước non.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1331lục | 1866𤾓𢆥併局𣃲𧷺 1870𤾓𢆥併局𣃲𧷺 | Trăm năm tính cuộc vuông tròn,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1332bát | 1866沛𢲛朱典𦰟源瀝滝 1870沛𢲛朱典𦰟源瀝滝 | Phải dò cho đến ngọn nguồn lạch sông."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1333lục | 1866娘浪𰿘隊恩𢚸 1870娘浪𨷈隊恩𢚸 | Nàng rằng: “Muôn đội ơn lòng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1334bát | 1866𡭧𠲖边娶边從易兜 1870𡮍𠲖邊娶邊從易兜 | Chút e bên thú bên tòng dễ đâu.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1335lục | 1866康報那閉𥹰 1870平康赧那閉𥹰 | Bình khang nấn ná bấy lâu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1336bát | 1866𬁷花𬁷特𱥺牟點粧 1870夭花夭特𱥺牟點粧 | Yêu hoa, yêu được một màu điểm trang.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1337lục | 1866— 1870— | Rồi ra lạt phấn phai hương,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1338bát | 1866— 1870— | Lòng kia giữ được thường thường mãi chăng?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1339lục | 1866𡲤冲㙴桂宫𦝄 1870𡲤𥪝㙴桂宫𦝄 | Vả trong thềm quế, cung trăng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1340bát | 1866— 1870主張停㐌姉姮於𥪝 | Chủ trương đành đã chị Hằng ở trong.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1341lục | 1866— 1870— | Bấy lâu khăng khít dải đồng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1342bát | 1866添𠊛𠊛拱𢺺𢚸𥢆西 1870— | Thêm người, người cũng chia lòng riêng tây.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1343lục | 1866尾之𡭧分䕯𩄲 1870𨤔之𡭧分䕯𩄲 | Vẻ chi chút phận bèo mây,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1344bát | 1866𫜵朱𣷭爱欺菭欺潙 1870爫朱𣷭爱欺菭欺潙 | Làm cho bể ái khi đầy khi vơi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1345lục | 1866𤾓調昂語爲碎 1870𤾓調昂𠑕爲碎 | Trăm điều ngang ngửa vì tôi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1346bát | 1866身𡢐埃𠹾罪𡗶𱍸朱 1870身𡢐埃𠹾罪𡗶意朱 | Thân sau ai chịu tội trời ấy cho?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1347lục | 1866如払固凭𢬣孤 1870如払固凭𢬣𢮩 | Như chàng có vững tay co,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1348bát | 1866𨑮分拱㙮店朱𱥺𠄽 1870𨑮分拱撘店朱𱥺𢽼 | Mười phần cũng đắp điếm cho một vài.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1349lục | 1866— 1870— | Thế trong dầu lớn hơn ngoài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1350bát | 1866— 1870— | Trươc hàm sư tử gửi người đằng la.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1351lục | 1866儈頭淪𫴋𠃅茹 1870— | Cúi đầu luồn xuống mái nhà,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1352bát | 1866— 1870— | Giấm chua lại tội băng ba lửa nồng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1353lục | 1866— 1870— | Ở trên còn có nhà thông,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1354bát | 1866— 1870— | Lượng trên trong xuống biết lòng có thương?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1355lục | 1866吒之柳𪭟花墻 1870詫之柳𢨵花墻 | Sá chi liễu ngõ hoa tường,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1356bát | 1866楼撑吏補𦋦坊楼撑 1870樓撑吏補𠚢坊樓撑 | Lầu xanh lại bỏ ra phường lầu xanh!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1357lục | 1866吏強洳羕𤵺形 1870— | Lại càng dơ dáng dại hình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1358bát | 1866— 1870— | Đành thân phận thiếp ngại danh giá chàng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1359lục | 1866傷牢朱院時傷 1870傷牢朱院𪰛傷 | Thương sao cho vẹn thì thương,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1360bát | 1866— 1870併牢朱院每塘嗔𠳐 | Tính sao cho vẹn mọi đường xin vâng .”Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1361lục | 1866生浪咍呐提澄 1870生浪𫨩呐提澄 | Sinh rằng: "Hay nói đè chừng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1362bát | 1866𢚸低𢚸帝渚曾咍牢 1870— | Lòng đây, lòng đấy, chưa từng hay sao?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1363lục | 1866— 1870— | Đường xa chớ ngại Ngô Lào,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1364bát | 1866𤾓調駭據𬂙𠓨𱥺些 1870𤾓調唉據𬂙𠓨𱥺些 | Trăm điều hãy cứ trông vào một ta.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1365lục | 1866㐌𧵆之固調賖 1870㐌𧵆之固調賒 | Đã gần chi có điều xa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1366bát | 1866— 1870𥒥鐄㐌决風波拱料 | Đá vàng đã quyết , phong ba cũng liều!”Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1367lục | 1866共饒根紊典調 1870共饒根紊典調 | Cùng nhau căn vặn đến điều,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1368bát | 1866指𡽫誓𣷭𥘀招典𠳒 1870— | Chỉ non thề bể nặng gieo đến lời.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1369lục | 1866𠰚𡽫𣎀短情𨱽 1870𠰚𡄨𣎀𥐆情𨱽 | Nỉ non đêm ngắn tình dài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1370bát | 1866外軒兎㐌𡽫兑吟𦎛 1870外軒兎㐌𡽫兑唅𦎛 | Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1371lục | 1866慢調竹院乘凉 1870摱調竹院乘凉 | Mượn điều trúc viện thừa lương.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1372bát | 1866逴𧗱駭暫酉娘𱥺尼 1870逴衛唉暫𨁪娘𱥺尼 | Rước về hãy tạm giấu nàng một nơi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1373lục | 1866— 1870— | Chiến hòa sắp sẵn hai bài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1374bát | 1866𢚁𢬣柴署摱𠊛𠻀𪡔 1870𢭄𢬣柴署摱𠊚𠻀囉 | Cậy tay thầy thợ, mượn người dò la.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1375lục | 1866半信典秀𱙘 1870𡭉信典秀𱙘 | Bắn tin đến mặt Tú bà,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1376bát | 1866— 1870— | Thua cơ mụ cũng cầu hòa dám sao.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1377lục | 1866𤑟𤉜𧵑引𢬣𢭂 1870𤑟𤉜𧵑引𢬣𢭂 | Rõ ràng của dẫn tay trao,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1378bát | 1866— 1870還良𱥺帖申𠓨𨷯公 | Hoàn lương một thiếp thân vào cửa công.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1379lục | 1866— 1870— | Công tư đôi lẽ đều xong,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1380bát | 1866𨃴僊丿㐌脱𫒥塵埃 1870𨃴僊丿㐌脱𨦩塵埃 | Gót tiên phút đã thoát vòng trần ai.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1381lục | 1866𱥺茹森合竹枚 1870𱥺茹森合竹梅 | Một nhà sum họp trúc mai,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1382bát | 1866強溇𱻊𣷭強𨱽情滝 1870強溇義𣷭強𨱽情滝 | Càng sâu nghĩa bể, càng dài tình sông.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1383lục | 1866香強淡焒強濃 1870香強𬊊焒強燶 | Hương càng đượm, lửa càng nồng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1384bát | 1866強吹𨤔玉強籠牟蓮 1870— | Càng sôi vẻ ngọc, càng lồng màu sen.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.