Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 13 · câu 693–776 · 52/84 câu có bản 1870 · 57 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 693lục | 1866役茹㐌暫從容 1870— | Việc nhà đã tạm thong dong,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 694bát | 1866星期逐也㐌蒙度𧗱 1870星期𠽖吔㐌蒙度衛 | Tinh kỳ giục giã đã mong độ về.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 695lục | 1866𱥺命娘𦰟畑𣌉 1870— | Một mình nàng ngọn đèn khuya,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 696bát | 1866— 1870— | Áo dầm giọt lệ, tóc xe mối sầu.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 697lục | 1866分油油丕拱油 1870分油油丕拱油 | Phận dầu, dầu vậy cũng dầu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 698bát | 1866— 1870— | Xót lòng đeo đẳng bấy lâu một lời!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 699lục | 1866功程計别𱥯𨑮 1870功程計别𱥯𨑮 | Công trình kể biết mấy mươi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 700bát | 1866爲些𠻞喫朱𠊛𱠎揚 1870爲些𠻞喫朱𠊚𢷣揚 | Vì ta khăng khít cho người dở dang.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 701lục | 1866誓花渚燥戰鐄 1870誓花渚燥𡃹鐄 | Thề hoa chưa ráo chén vàng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 702bát | 1866— 1870— | Lỗi thề thôi đã phụ phàng với hoa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 703lục | 1866𡗶暸渃包賒 1870𡗶遼𡽫渃包賒 | Trời Liêu non nước bao xa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 704bát | 1866擬兜𢩽𲈳𢺺茹自碎 1870擬兜𢩽𲈳𢺺茹自碎 | Nghĩ đâu rẽ cửa chia nhà tự tôi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 705lục | 1866别包緣嫧誓培 1870别包綠女誓培 | Biết bao duyên nợ thề bồi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 706bát | 1866劫尼催世時催群之 1870— | Kiếp này thôi thế thì thôi còn gì?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 707lục | 1866再坐渚𢴑香誓 1870再生渚𢴑香誓 | Tái sinh chưa dứt hương thề,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 708bát | 1866𫜵身䁖馭填𱻊竹枚 1870爫身𬌥馭填誼竹梅 | Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc maiXem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 709lục | 1866𡢻情渚者朱埃 1870𡢻情渚假朱埃 | Nợ tình chưa trả cho ai,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 710bát | 1866塊情芒𫴋泉臺渚散 1870塊情芒𫴋泉臺渚散 | Khối tình mang xuống tuyền đài chưa tan!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 711lục | 1866— 1870— | Nỗi riêng riêng những bàng hoàng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 712bát | 1866— 1870油炵𤽸𥒦湥瀾渗巾 | Dầu chong trắng đĩa, lệ tràn thấm khăn .Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 713lục | 1866— 1870— | Thúy Vân chợt tỉnh giấc xuân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 714bát | 1866𠁑畑𥊘典殷勤𠳨嘆 1870畑𨄾典殷勤𠳨𠻃 | Dưới đèn [ghé] đến ân cần hỏi han.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 715lục | 1866機𡗶橷𣷭多端 1870機𡗶橷𣷭多端 | Cơ trời dâu bể đa đoan,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 716bát | 1866𱥺茹底姉𥢆寃𱥺命 1870𱥺茹底姉𥢆寃𱥺命 | Một nhà để chị riêng oan một mình.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 717lục | 1866— 1870據之𡎢忍殘更 | Cớ chi ngồi nhẫn tàn canh ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 718bát | 1866— 1870— | Nỗi riêng còn mắc mối tình chi đây?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 719lục | 1866— 1870浪𢚸當忖恜菭 | Rằng: “Lòng đương thổn thức đầy ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 720bát | 1866絲緣群王䋦尼渚衝 1870絲綠群王䋦尼渚衝 | Tơ duyên còn vướng mối này chưa xong.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 721lục | 1866許㖼𦋦𢝣 1870𠼯𠶣𠚢拱𢢆𢝣 | Hở môi ra cũng thẹn thùng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 722bát | 1866底𢚸時負𬌓𢚸貝埃 1870— | Để lòng thì phụ tấm lòng với ai!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 723lục | 1866— 1870— | Cậy em, em có chịu lời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 724bát | 1866𡎦𨕭朱姉𥛉耒仕䜹 1870𡎥蓮朱姉𥛉耒仕疎 | Ngồi lên cho chị lạy rồi sẽ thưa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 725lục | 1866𡧲塘坦挭相思 1870𡧲塘縆梗相思 | Giữa đường [đứt] gánh tương tư,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 726bát | 1866— 1870— | Loan giao chắp mối tơ thừa mặc em.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 727lục | 1866計自欺﨤払金 1870計自欺﨤払金 | KỂ từ khi gặp chàng Kim,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 728bát | 1866欺𣈜𦑗約欺𣎀𡃹誓 1870欺𣈜𦑗約欺𣎀𡃹誓 | Khi ngày quạt ước, khi đêm chén thề.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 729lục | 1866事兜㳥𱢻不期 1870事兜㳥𩙍不期 | Sự đâu sóng gió bất kỳ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 730bát | 1866— 1870孝情坤𨤰𠄩皮院𠄩 | Hiếu tình khôn lẽ hai bề vẹn hai.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 731lục | 1866𣈜春㛪唉群 1870𣈜春㛪唉群𨱽 | Ngày xuân em hãy còn dài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 732bát | 1866拙情𧖱𧗅台𠳒渃𡽫 1870㤕情𧖱𲀙台𠳒渃𡽫 | Xót tình máu mủ, thay lời nước non.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 733lục | 1866姉油𦧘昌𤷱 1870姉油䏦𤷱 | Chị dù thịt nát xương mòn,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 734bát | 1866吟唭𠃩𤂬挨群𦹳淶 1870唅唭𠃩𤂬唉群𦹳徠 | Ngậm cười chín suối hãy còn thơm lây.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 735lục | 1866隻梭貝幅詞𩄲 1870— | Chiếc thoa với bức tờ mây,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 736bát | 1866緣尼時𡨹物尼𧵑終 1870— | Duyên này thì giữ, vật này của chung.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 737lục | 1866— 1870— | Dù em nên vợ nên chồng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 738bát | 1866㤕𠊛命薄乙𢚸拯涓 1870— | Xót người mệnh bạc ắt lòng chẳng quên.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 739lục | 1866秩𠊛群𧵑信 1870秩𠊚群𡭧𧵑信 | Mất người còn chút của tin,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 740bát | 1866— 1870— | Phím đàn với mảnh hương nguyền ngày xưa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 741lục | 1866枚𡢐油固包𣇞 1870— | Mai sau, dầu có bao giờ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 742bát | 1866㤕𱪵香𧘇搊絲泛尼 1870焠爐香意搊絲泛尼 | Đốt lò hương ấy, so tơ phím này.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 743lục | 1866𬖉𦋦𦰟𦹵𦲿核 1870𬂙𠚢𦰟𦹵蘿𣘃 | Trông ra ngọn cỏ lá cây,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 744bát | 1866𧡊囂囂𱢻時能姉𧗱 1870— | Thấy hiu hiu gió thì hay chị về.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 745lục | 1866愧群芒𥘀𠳒誓 1870𩲉群恾𱴸𠳒誓 | Hồn còn mang nặng lời thề,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 746bát | 1866身蒲柳填𱻊竹枚 1870— | Nát thân bồ liễu, đền nghì trúc mai.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 747lục | 1866夜臺隔屈𠳒 1870夜臺隔屈𠳒 | Dạ đài cách mặt khuất lời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 748bát | 1866— 1870— | Rẩy xin chén nước cho người thác oan.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 749lục | 1866— 1870— | Bây giờ trâm gẫy bình tan,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 750bát | 1866計𫜵𫳵掣閍萬愛恩 1870計爫牢掣𨷈萬愛恩 | Kể làm sao xiết muôn vàn ái ân!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 751lục | 1866𤾓𠦳𠳚𥛉情君 1870𤾓𠦳𠳚𥛉情君 | Trăm nghìn gửi lại tình quân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 752bát | 1866— 1870— | Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 753lục | 1866分𫳵分薄如𪿙 1870分牢分泊如𪿙 | Phận sao phận bạc như vôi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 754bát | 1866— 1870— | Đã đành nước chẩy hoa trôi lỡ làng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 755lục | 1866喂金郎唉金郎 1870喂金郎唉金郎 | Ôi Kim lang! hỡi Kim lang!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 756bát | 1866催催妾㐌負払自低 1870催催妾㐌負払自低 | Thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ đây!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 757lục | 1866— 1870— | Cạn lời hồn ngất máu say,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 758bát | 1866— 1870— | Một hơi lặng ngắt đôi tay giá đồng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 759lục | 1866— 1870— | Xuân Huyên chợt tỉnh giất nồng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 760bát | 1866— 1870𱥺茹㧜笠几𥪝𠊚外 | Một nhà tấp nập kẻ trong người ngoài.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 761lục | 1866几湯𠊛𬟥排排 1870几湯𠊚𫊚排排 | Kẻ thang người thuốc bời bời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 762bát | 1866— 1870— | Mới dằn cơn vựng, chưa phai giọt hồng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 763lục | 1866𠳨𫳵𦋦事𨔍𨓡 1870𠳨牢𠚢事邏𨓡 | Hỏi: "Sao ra sự lạ lùng?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 764bát | 1866翹強𠽋𠴑𨷑空𦋦𠳒 1870翹強𠽋𦬑𨷑空𠚢𠳒 | Kiều càng nức nở mở không ra lời.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 765lục | 1866浽娘雲買𠯇𦖻 1870浽娘雲買𠯇𦖻 | Nỗi nàng Vân mới rỉ tai,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 766bát | 1866— 1870隻釵尼貝詞培於低 | "Chiếc thoa này với tờ bồi ở đây!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 767lục | 1866尼吒𫜵磊緣眉 1870尼吒爫𦇒綠𡮠 | "Này cha làm lỗi duyên màyXem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 768bát | 1866催時浽𱍸𡢐尼㐌㛪 1870— | Thôi thì nỗi ấy sau này đã em.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 769lục | 1866— 1870爲埃𱰟𦰦徠金 | Vì ai rụng cải rơi kim,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 770bát | 1866底𡥵䕯浽𩄲沉爲埃 1870底昆䕯浽𩄲沉爲埃 | Để con bèo nổi mây chìm vì ai?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 771lục | 1866𠳒𡥵𠸕吏𱥺𠄩 1870— | Lời con dặn lại một hai,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 772bát | 1866油𤷱碑𥒥敢差𡬷鐄 1870𠱋𤷱碑𥒥鉴差𡬷鐄 | Dẫu mòn bia đá, dám sai tấc vàng!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 773lục | 1866— 1870— | Lậy thôi, nàng lại thưa chiềng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 774bát | 1866𢘾吒者特𱻊払朱吹 1870洳吒㨋特義払朱吹 | "Nhờ cha trả được nghĩa chàng cho xuôi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 775lục | 1866— 1870詫之身分碎隊 | Sá chi thân phận tôi đòi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 776bát | 1866酉浪昌𤽸圭𠊛管兜 1870— | Dẫu rằng xương trắng quê người quản đâu!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.