Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 16 · câu 911–1000 · 49/90 câu có bản 1870 · 1 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 911lục | 1866— 1870— | Nàng thì dặm khách xa xăm,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 912bát | 1866泊扡梂這顛霪岸𩄲 1870泊抛橋這顛霪岸𩄲 | Bạc phau cầu giá, đen rầm ngàn mây.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 913lục | 1866— 1870— | Vi lô san sát hơi may,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 914bát | 1866— 1870— | Một trời thu để riêng ai một người.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 915lục | 1866— 1870𨤵𣌉𩁶凈𩂟𣾺 | Dặm khuya ngất tạnh mù khơi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 916bát | 1866— 1870𧡊𦝄麻𢢆仍𠳒𡽫滝 | Thấy trăng mà thẹn những lời non sông.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 917lục | 1866— 1870— | Rừng thu từng biếc xen hồng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 918bát | 1866— 1870𦖑𪀄如𠯅𢚸晨昏 | Nghe chim như nhắc tấm lòng thần hôn.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 919lục | 1866— 1870仍羅邏渃邏𡽫 | Những là lạ nước lạ non,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 920bát | 1866— 1870— | Lâm Truy vừa một tháng tròn tới nơi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 921lục | 1866— 1870車珠仃𨋣𨷶外 | Xe châu dừng bánh cửa ngoài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 922bát | 1866— 1870簾𥪝㐌𧡊𱥺𠊚𨀈𠚢 | Rèm trong đã thấy một người bước ra.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 923lục | 1866— 1870脱𬂙辣辣牟䏧 | Thoắt trông nhờn nhợt màu da,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 924bát | 1866— 1870— | Ăn gì to lớn đẫy đà làm sao!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 925lục | 1866— 1870𠓀車雷焒𪡗嘲 | Trước xe lơi lả han chào,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 926bát | 1866— 1870— | Vâng lời nàng mới bước vào tận nơi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 927lục | 1866— 1870— | Bên thì mấy ả mày ngài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 928bát | 1866— 1870— | Bên thì ngồi bốn năm người làng chơi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 929lục | 1866— 1870— | Giữa thì hương án hẳn hoi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 930bát | 1866— 1870𨕭撩𱥺像𤽸堆𱥤𪵟 | Trên treo một tượng trắng đôi lông mày.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 931lục | 1866— 1870樓撑悁𡓃𠸗 | Lầu xanh quen lối xưa nay,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 932bát | 1866— 1870— | Nghề này thì lấy ông này tiên sư,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 933lục | 1866— 1870— | Hương hôm hoa sớm phụng thờ.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 934bát | 1866— 1870姑𱜢醜𩴬固疎䋦行 | Cô nào xấu vía có thưa mối hàng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 935lục | 1866— 1870— | Cởi xiêm lột áo sỗ sàng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 936bát | 1866— 1870𠓀晨仕願𤗖香惏𠽍 | Trước thần sẽ nguyện mảnh hương lầm rầm.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 937lục | 1866— 1870對花𢯰𫴋詔𦣰 | Đổi hoa lót xuống chiếu nằm,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 938bát | 1866— 1870— | Bướm hoa bay lại ầm ầm tứ vi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 939lục | 1866— 1870— | Kiều còn ngơ ngẩn biết gì,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 940bát | 1866— 1870據𠳒𥛉𫴋媒𪰛𡄩𣦍 | Cứ lời lạy xuống mụ thì khấn ngay:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 941lục | 1866— 1870— | Cửa hàng buôn bán cho may,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 942bát | 1866— 1870𣎀𣎀寒食𣈜𣈜元宵 | Đêm đêm Hàn thực, ngày ngày Nguyên tiêu.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 943lục | 1866— 1870— | Muôn nghìn người thấy cũng yêu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 944bát | 1866— 1870— | Xôn xao oanh yến dập dìu trúc mai.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 945lục | 1866— 1870— | Tin nhạn vẩn lá thư bài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 946bát | 1866— 1870迻𠊚𨷶𠓀逴𠊚𨷶𡢐 | Đưa người cửa trước, rước người cửa sau!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 947lục | 1866— 1870邏𦖻𦖑渚別𱏫 | Lạ tai nghe chửa biết đâu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 948bát | 1866— 1870— | Xem tình ra cũng những màu dở dang.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 949lục | 1866— 1870— | Lễ xong hương hỏa gia đường,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 950bát | 1866— 1870— | Tú Bà vắt nóc lên giường ngồi ngay.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 951lục | 1866— 1870𠰺浪昆𥛉媄低 | Dạy rằng: "Con lạy mẹ đây,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 952bát | 1866— 1870𥛉耒𨖅𥛉舅𡮠邊箕 | Lạy rồi sang lạy cậu mày bên kia!”Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 953lục | 1866— 1870娘浪沛𨀈流離 | Nàng rằng: "Phải bước lưu ly,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 954bát | 1866— 1870分𪬡𠳐㐌甘皮小星 | Phận hèn vâng đã cam bề tiểu tinh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 955lục | 1866— 1870— | Điều đâu lấy yến làm oanh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 956bát | 1866— 1870— | Ngây thơ chẳng biết là danh phận gì?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 957lục | 1866— 1870𨇜調納采于歸 | Đủ điều nạp thái vu qui,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 958bát | 1866— 1870— | Đã khi chung chạ lại khi đứng ngồi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 959lục | 1866— 1870— | Giờ ra thay mặt đổi ngôi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 960bát | 1866— 1870鉴嗔𠳚吏𱥺𠳒朱明 | Dám xin gửi lại một lời cho minh."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 961lục | 1866— 1870媒𦖑娘呐𫨩情 | Mụ nghe nàng nói hay tình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 962bát | 1866— 1870閉𣇞買浽三彭媒𨖲 | Bấy giờ mới nổi tam bành mụ lên:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 963lục | 1866— 1870尼尼事㐌果然 | "Này này sự đã quả nhiên,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 964bát | 1866— 1870催㐌刼𤯩𫯳綿𠫾耒 | Thôi đà cướp sống chồng min đi rồi!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 965lục | 1866— 1870保浪𠫾𨄹𥙩𠊚 | Bảo rằng: "Đi dạo lấy người,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 966bát | 1866— 1870衛逴客劍利麻咹 | Đem về rước khách kiếm lời mà ăn.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 967lục | 1866— 1870— | Tuồng vô nghĩa ở bất nhân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 968bát | 1866— 1870𢞂命𠓀㐌秦緡此𨔈 | Buồn mình trước đã tần mần thử chơi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 969lục | 1866— 1870牟糊㐌𠅎𠫾耒 | Màu hồ đã mất đi rồi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 970bát | 1866— 1870催催𲂪𠫾𠁀茹魔 | Thôi thôi vốn liếng đi đời nhà ma!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 971lục | 1866— 1870昆箕㐌朱些 | "Con kia đã bán cho ta,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 972bát | 1866— 1870— | Nhập gia phải cứ phép nhà tao đây.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 973lục | 1866— 1870老箕固𢷣排碑 | Lão kia có giở bài bây,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 974bát | 1866— 1870— | Chẳng văng vào mặt mà mày lại nghe.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 975lục | 1866— 1870— | Cớ sao chịu tốt một bề,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 976bát | 1866— 1870𡛔絲麻㐌語藝𣋽牢 | Gái tơ mà đã ngứa nghề sớm sao!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 977lục | 1866— 1870沛爫朱別法蚤 | Phải làm cho biết phép tao!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 978bát | 1866— 1870— | Chập bì tiên rắp sấn vào ra tay.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 979lục | 1866— 1870娘浪𡗶瀋坦𠫆 | Nàng rằng: "Trời thẳm đất dày,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 980bát | 1866— 1870身尼㐌補仍𣈜𠚢𠫾 | Thân này đã bỏ những ngày ra đi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 981lục | 1866— 1870— | Thôi thì thôi có tiếc gì!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 982bát | 1866— 1870産刀𢬣襖即𪰛𢷣𠚢 | Sẵn dao tay áo tức thì giở ra.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 983lục | 1866— 1870𢜝肝玉料花 | SỢ gan nát ngọc liều hoa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 984bát | 1866— 1870媒群𬂙娘它過𢬣 | Mụ còn trông mặt, nàng đà quá tay.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 985lục | 1866— 1870— | Thương ôi tài sắc bậc này,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 986bát | 1866— 1870— | Một dao oan nghiệt đứt dây phong trần.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 987lục | 1866— 1870浽冤𫮒賒𧵆 | Nỗi oan vỡ lở xa gần,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 988bát | 1866— 1870𥪝茹𠊚躓𱥺吝如𢬧 | Trong nhà người chật một lần như nêm .Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 989lục | 1866— 1870— | Nàng thì bằn bặt giấc tiên,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 990bát | 1866— 1870媒𪰛岌岌𥆾魂𠖤 | Mụ thì cầm cập mặt nhìn hồn bay.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 991lục | 1866— 1870域娘𠓨准軒西 | Vực nàng vào chốn hiên tây,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 992bát | 1866— 1870— | Cắt người coi sóc chạy thầy thuốc thang.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 993lục | 1866— 1870𱜢𫨩渚歇塵緣 | Nào hay chưa hết trần duyên,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 994bát | 1866— 1870— | Trong mê dường đã đứng bên một nàng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 995lục | 1866— 1870𠯇浪因果𢷣揚 | Rỉ rằng: "Nhân quả dở dang,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 996bát | 1866— 1870— | Đã toan trốn nợ đoạn trường được sao?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 997lục | 1866— 1870— | Số còn nặng nợ má đào,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 998bát | 1866— 1870— | Người dầu muốn quyết trời nào đã cho.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 999lục | 1866— 1870— | Hãy xin hết kiếp liễu bồ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1000bát | 1866— 1870瀧錢塘仕限㗅衛𡢐 | Sông Tiền Đường sẽ hẹn hò về sau."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.