Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 46 · câu 2859–2926 · 49/68 câu có bản 1870 · 49 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 2859lục | 1866— 1870— | Chế khoa gặp hội trường văn.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2860bát | 1866王金拱占榜春𱥺𣈜 1870王金拱占榜春𱥺𣈜 | Vương, Kim cùng chiếm bảng xuân một ngày.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2861lục | 1866𨷶𡗶𢌌𨷑塘𩄲 1870𲈳𡗶𢌌𨷑塘𩄲 | Cửa trời rộng mở đường mây,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2862bát | 1866花嘲𡉦杏香𠖤埮枌 1870花嘲𨳰杏香𠖤𨤮枌 | Hoa chào ngõ hạnh, hương bay dặm phần.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2863lục | 1866払王𢖵旦賒𧵆 1870払王𢖵典賒𧵆 | Chàng Vương nhớ đến xa gần,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2864bát | 1866𨖅茹終老謝恩周旋 1870𨖅茹終老謝恩周全 | Sang nhà Chung lão tạ ân chu tuyền.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2865lục | 1866情初恩者𱻊填 1870情𠸗恩者義填 | Tình xưa ân trả nghĩa đền,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2866bát | 1866— 1870— | Gia thân lại mới kết duyên Châu Trần.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2867lục | 1866— 1870金自珥𨀈青雲 | Kim từ nhẹ bước thanh vân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2868bát | 1866— 1870餒娘強擬賒𧵆強傷 | Nỗi nàng càng nghĩ xa gần càng thương.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2869lục | 1866𱍸埃吲玉誓鐄 1870意埃吲玉誓鐄 | Ấy ai dặn ngọc thề vàng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2870bát | 1866悲𣇞金馬玉塘貝埃 1870悲𣇞金馬玉堂貝埃 | Bây giờ kim mã ngọc đường với ai.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2871lục | 1866𦰟䕯蹎㳥落類 1870— | Ngọn bèo chân sóng lạc loài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2872bát | 1866𢪀命荣顕傷𠊛流離 1870擬命榮顯傷𠊛流離 | Nghĩ mình vinh hiển, thương người lưu ly.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2873lục | 1866𠳐𦋦外任臨淄 1870— | Vâng ra ngoại nhậm Lâm Truy,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2874bát | 1866— 1870— | Quan san nghìn dặm thê nhi một đoàn.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2875lục | 1866琹堂𣈜𣎃清閒 1870琹堂𣈗𣎃清閒 | Cầm đường ngày tháng thanh nhàn,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2876bát | 1866𣌉㗂䳽㗂弹逍遙 1870𣌋𣌉㗂䳽㗂彈逍遙 | Sớm khuya tiếng hạc, tiếng đàn tiêu dao.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2877lục | 1866房春帳𢷀花桃 1870房春帳𢷀花桃 | Phòng xuân trướng rủ hoa đào,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2878bát | 1866娘雲𦣰俸占包体娘 1870娘雲𦣰俸占包𧡊娘 | Nàng Vân nằm bỗng chiêm bao thấy nàng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2879lục | 1866省𦋦買𠯇共払 1870醒𠚢買𠯇共払 | Tỉnh ra mới rỉ cùng chàng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2880bát | 1866𦖑𠳒払拱𠄩塘信𪟽 1870𦖑𠳒払拱𠄩塘信疑 | Nghe lời chàng cũng hai đường tin nghi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2881lục | 1866— 1870— | Họ Lâm Thanh với Lâm Truy,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2882bát | 1866恪饒𱥺𫳘或欺固𠰃 1870恪饒𱥺𡦂或欺固惏 | Khác nhau một chữ, hoặc khi có lầm.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2883lục | 1866冲机声氣相尋 1870𥪝機聲氣相尋 | Trong cơ thanh khí tương tầm,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2884bát | 1866於低或固佳音庒𱺵 1870— | Ở đây hoặc có giai âm chăng là?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2885lục | 1866— 1870升堂払買𠳨查 | Thăng đường chàng mới hỏi tra,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2886bát | 1866户都固几吏𫅷䜹𨖲 1870户都固几吏𫅷𠽔𨖲 | Họ Đô có kẻ lại già thưa lên:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2887lục | 1866事尼㐌外𨑮年 1870事尼㐌外𨑮年 | "Sự này đã ngoại mười niên,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2888bát | 1866碎它別別𠸜冷冷 1870碎它別別𠸜伶伶 | Tôi đà biết mặt biết tên rành rành.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2889lục | 1866— 1870— | Tú bà cùng Mã Giám sinh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2890bát | 1866𠫾摸𠊛於北京迻𧗱 1870— | Đi mua người ở Bắc kinh đưa về.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2891lục | 1866— 1870— | Thúy Kiều tài sắc ai bì,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2892bát | 1866固芸弹吏覩芸文詩 1870— | Có nghề đàn lại đủ nghề văn thơ.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2893lục | 1866坚貞𫽄沛肝皮 1870堅貞拯沛肝𣃣 | Kiên trinh chẳng phải gan vừa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2894bát | 1866料命世𱍸沛𩢬世箕 1870料命世意沛驢世箕 | Liều mình thế ấy, phải lừa thế kia.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2895lục | 1866風塵𠹾㐌𠵱痆 1870— | Phong trần chịu đã ê chề,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2896bát | 1866— 1870絲緣𡢐吏車𧗱束郎 | TƠ duyên sau lại xe về Thúc lang.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2897lục | 1866沛𢬣𡞕奇負傍 1870沛𢬣𡞕奇負徬 | Phải tay vợ cả phũ phàng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2898bát | 1866扒𧗱無錫算塘披花 1870𧗱無錫筭塘𢯏花 | Bắt về Vô Tích toan đường bẻ hoa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2899lục | 1866— 1870— | Rứt mình nàng phải trốn ra,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2900bát | 1866𫽄埋吏﨤𱥺茹萡箕 1870埋吏﨤𱥺茹薄箕 | Chẳng may lại gặp một nhà Bạc kia.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2901lục | 1866脱奔𧗱脱半𠫾 1870脱倴𧗱脱半𠫾 | Thoắt buôn về, thoắt bán đi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2902bát | 1866𩄲㵢䕯浽少之𱺵尼 1870𩄲㵢䕯浽少𱍽羅尼 | Mây trôi bèo nổi thiếu gì là nơi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2903lục | 1866俸兜吏﨤𱥺𠊛 1870俸兜吏﨤𱥺𠊛 | Bỗng đâu lại gặp một người,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2904bát | 1866— 1870欣𠁀智勇迎𡗶威靈 | Hơn đời trí dũng, nghiêng trời uy linh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2905lục | 1866— 1870𥪝𢬣𨑮萬精兵 | Trong tay mười vạn tinh binh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2906bát | 1866捁𧗱㨂秩𱥺城臨淄 1870𢹣𧗱棟秩𱥺城臨淄 | Kéo về đóng chật một thành Lâm Truy.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2907lục | 1866— 1870𩯀絲各跡每欺 | Tóc tơ các tích mọi khi ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2908bát | 1866怨時者怨恩時者恩 1870怨𪰛者怨恩𪰛者恩 | Oán thì trả oán, ân thì trả ân.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2909lục | 1866㐌𢧚固義固仁 1870㐌𢧚固義固仁 | Đã nên có nghĩa có nhân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2910bát | 1866畧𡢐論院賒𧵆誼𠸦 1870𠓀𡢐論院賒𧵆𬢱𠸦 | Trước sau trọn vẹn, xa gần ngợi khen.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2911lục | 1866— 1870— | Chưa từng được họ được tên,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2912bát | 1866事尼𠳨束生員買詳 1870事尼𠳨束生員買詳 | Sự này, hỏi Thúc sinh viên mới tường."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2913lục | 1866𦖑𠳒都呐𤑟𤉜 1870𦖑𠳒都呐𤑟𤉜 | Nghe lời Đô nói rõ ràng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2914bát | 1866— 1870— | Tức thì đưa thiếp mời chàng Thúc sinh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2915lục | 1866浽娘𠳨歇分明 1870餒娘𠳨歇分明 | Nỗi nàng hỏi hết phân minh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2916bát | 1866𫯳昆兜些性名𱺵之 1870𫯳昆兜些姓名羅𱍽 | Chồng con đâu tá, tính danh là gì?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2917lục | 1866— 1870— | Thúc rằng: Gặp buổi loạn ly,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2918bát | 1866冲軍碎𠳨少之𩯀絲 1870𥪝軍碎𠳨少之𩯀絲 | Trong quân tôi hỏi thiếu gì tóc tơ.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2919lục | 1866大王𠸜海户徐 1870大王𠸜海户徐 | Đại vương tên Hải, họ Từ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2920bát | 1866— 1870— | Đánh quen trăm trận sức dư muôn ngườịXem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2921lục | 1866— 1870— | Gặp nàng khi ở châu Thai,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2922bát | 1866𨔍之國色天才沛緣 1870邏之國色天才沛緣 | Lạ gì quốc sắc thiên tài phải duyên.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2923lục | 1866浘漨冲閉饒年 1870浘漨𥪝閉饒年 | Vẫy vùng trong bấy nhiêu niên,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2924bát | 1866𫜵𢧚動地天同同 1870爫𢧚動地驚天同同 | Làm nên động địa kinh thiên đùng đùng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2925lục | 1866大軍屯㨂𡎝東 1870— | Đại quân đồn đóng cõi đông,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2926bát | 1866𧗱𡢐𫽄別雲夢𫜵牢 1870衛𡢐拯別雲夢爫牢 | Về sau chẳng biết vân mồng làm sao."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.