Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 31 · câu 1933–2033 · 74/101 câu có bản 1870 · 47 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 1933lục | 1866— 1870— | Nâu sồng từ trở màu thiền,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1934bát | 1866— 1870— | Sân thu trăng đã vài phen đứng đầu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1935lục | 1866— 1870— | Cửa thiền, then nhặt, lưới mau,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1936bát | 1866— 1870— | Nói lời trước mặt, rời châu vắng người.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1937lục | 1866— 1870閣經院册堆尼 | Gác kinh viện sách đôi nơi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1938bát | 1866— 1870𥪝𡬼𡬷吏急𨑮關山 | Trong gang tấc lại gấp mười quan san.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1939lục | 1866— 1870仍羅吟咀𠽆嘆 | Những là ngậm thở nuốt than ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1940bát | 1866— 1870小姐沛𣇜問安𧗱茹 | Tiểu thư phải buổi vấn an về nhà.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1941lục | 1866— 1870乘機生買𨇍𠚢 | Thừa cơ sinh mới lẻn ra,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1942bát | 1866— 1870駸駸典𠃅圍花貝娘 | Xăm xăm đến mé vườn hoa với nàng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1943lục | 1866— 1870— | Sụt sùi giở nỗi đoạn tràng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1944bát | 1866— 1870— | Giọt châu tầm tã đẫm tràng áo xanh:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1945lục | 1866— 1870㐌甘𠹾薄貝情 | "Đã cam chịu bạc với tình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1946bát | 1866— 1870— | Chúa xuân để tội một mình cho hoa!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1947lục | 1866— 1870𥰊機輸智彈𱙘 | Thấp cơ thua trí đàn bà,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1948bát | 1866— 1870𬂙𠓨𤴬𦛌呐𠚢碍𠳒 | Trông vào đau ruột, nói ra ngại lời.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1949lục | 1866— 1870— | Vì ta cho lụy đến người,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1950bát | 1866— 1870— | Cát lầm ngọc trắng, thiệt đời xuân xanh!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1951lục | 1866— 1870— | Quản chi lên thác xuống ghềnh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1952bát | 1866— 1870拱算𤯩托貝情朱衝 | Cũng toan sống thác với tình cho xong.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1953lục | 1866— 1870尊堂𡭧渚甘𢚸 | Tông đường chút chửa cam lòng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1954bát | 1866— 1870哏𪘵𢯏𱥺𡦂同爫𠄩 | Nghiến răng bẻ một chữ đồng làm hai.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1955lục | 1866— 1870𢢆命𥒥鐄派 | Thẹn mình đá nát vàng phai,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1956bát | 1866— 1870𤾓身易贖𱥺𠳒特牢 | Trăm thân dễ chuộc một lời được sao?"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1957lục | 1866— 1870娘浪隻栢㳥濤 | Nàng rằng: "Chiếc bách sóng đào,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1958bát | 1866— 1870浽沉拱默𣅶𱜢𢤡埋 | Nổi chìm cũng mặc lúc nào rủi may.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1959lục | 1866— 1870𡭧身𠹴𠶔淎𤀛 | Chút thân quằn quại vũng lầy,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1960bát | 1866— 1870𤯩乘群想典𣈙女牢 | Sống thừa còn tưởng đến rày nữa sao?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1961lục | 1866— 1870拱料𱥺湥𩅹𩆋 | Cũng liều một giọt mưa rào,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1962bát | 1866— 1870𦓡朱天下𬂙𠓨拱𫨩 | Mà cho thiên hạ trông vào cũng hay.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1963lục | 1866— 1870㤕爲琴㐌𤓩𦀊 | Xót vì cầm đã bén dây ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1964bát | 1866— 1870拯𤾓𢆥拱𱥺𣈜緣些 | Chẳng trăm năm cũng một ngày duyên ta.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1965lục | 1866— 1870料排𨷑𨷶朱𠚢 | Liệu bài mở cửa cho ra,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1966bát | 1866— 1870— | Ấy là tình nặng Ấy là ân sâu!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1967lục | 1866— 1870生浪𥢆想閉𥹰 | Sinh rằng: "Riêng tưởng bấy lâu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1968bát | 1866— 1870𢚸𠊚巖險別兜𦓡量 | Lòng người nham hiểm biết đâu mà lường.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1969lục | 1866女欺𬲄膆負傍 1870女欺𩘪𩘣負旁 | Nữa khi giông tố phũ phàng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1970bát | 1866— 1870舌𥢆妬拱吏強極低 | Thiệt riêng đó , cũng lại càng cực đây.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1971lục | 1866— 1870料𦓡賒𧼋高𠖤 | Liệu mà xa chạy cao bay ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1972bát | 1866爱恩些固銀尼麻催 1870爱恩些固銀尼𦓡催 | Ái ân ta có ngần này mà thôi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1973lục | 1866— 1870— | Bâu giờ kẻ ngược người xuôi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1974bát | 1866別包𣇞吏綏𠳒渃𡽫 1870別包𣇞吏𦀼𠳒渃𡽫 | Biết bao giờ lại nối lời nước non?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1975lục | 1866酉浪滝𣴓𥒥𤷱 1870唒浪滝𣴓𥒥𤷱 | Dẫu rằng sông cạn đá mòn,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1976bát | 1866— 1870— | Con tằm đến thác cũng còn vướng tơ!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1977lục | 1866共饒計礼𡢐初 1870共饒𠸥𡅏𡢐𠸗 | Cùng nhau kể lể sau xưa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1978bát | 1866呐耒吏呐𠳒渚歇𠳒 1870呐耒吏呐𠳒渚歇𠳒 | Nói rồi lại nói, lời chưa hết lời.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1979lục | 1866𬂙𢬣𫽄女移 1870𬂙𢬣拯女𢯦 | Mặt trông tay chẳng nỡ rời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1980bát | 1866花婢㐌動㗂𠊛裊賖 1870花婢㐌動㗂𠊚𡑩賒 | Hoa tì đã động tiếng người nẻo xa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1981lục | 1866— 1870— | Nhận ngừng, nuốt tủi, lảng ra,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1982bát | 1866— 1870— | Tiểu thư đâu đã rẽ hoa bước vào.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1983lục | 1866唭唭呐呐𠮾嗷 1870唭唭呐呐𠮾嗷 | Cười cười nói nói ngọt ngào,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1984bát | 1866𠳨払買於准𱜢吏制 1870𠳨払買於准𱜢吏制 | Hỏi: "Chàng mới ở chốn nào lại chơi?"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1985lục | 1866𠲝觥生買料𠳒 1870嚉觥生買料𠳒 | Dối quanh sinh mới liệu lời:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1986bát | 1866尋花過𨀈𠊛曰經 1870尋花過𨀈䀡𠊚曰經 | "Tìm hoa quá bước, xem người viết kinh."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1987lục | 1866𠸦浪筆法㐌精 1870𠸦浪筆法㐌精 | Khen rằng: "Bút pháp đã tinh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1988bát | 1866— 1870搊𠓨貝帖蘭亭𱜢輸 | So vào với thiếp Lan đình nào thua!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1989lục | 1866惜台流落江湖 1870惜台流落江湖 | Tiếc thay lưu lạc giang hồ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1990bát | 1866— 1870— | Nghìn vàng, thật cũng nên mua lấy tài!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1991lục | 1866— 1870— | Thiền trà cạn chén hồng mai,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1992bát | 1866從容綏𨃴書齋共𧗱 1870從容𦀼𨃴書齋共𧗱 | Thong dong nối gót thư trai cùng về.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1993lục | 1866娘強𠲖戾嗚𠲖 1870娘強𱞣戾塢𠵱 | Nàng càng e lệ ủ ê,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1994bát | 1866𦖻𠳨吏花婢畧𡢐 1870𠯇𦖻𠳨吏花婢𠓀𡢐 | Rỉ tai hỏi lại hoa tì trước sau.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1995lục | 1866— 1870— | Hoa rằng: Bà đã đến lâu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1996bát | 1866— 1870— | Rón chân đứng nép độ đâu nữa giờ.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1997lục | 1866仃仃技𩯀蹎經 1870仃仃技𩯀蹎絲 | Rành rành kẽ tóc chân tơ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1998bát | 1866𱥯𠳒𦖑歇㐌餘𤏣詳 1870𱥯𠳒𦖑歇㐌餘𤏣詳 | Mấy lời nghe hết, đã dư tỏ tường.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1999lục | 1866包饒断苦情傷 1870包饒段苦情傷 | Bao nhiêu đoạn khổ tình thương.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2000bát | 1866浽翁勿巴浽娘咀嘆 1870餒翁勿𡲤餒娘咀嘆 | Nỗi ông vật vã nỗi nàng thở than.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2001lục | 1866垠碎𨅸吏𱥺边 1870垠碎𨅸吏𱥺邊 | Ngăn tôi đứng lại một bên,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2002bát | 1866𱟎𦖻耒買𨀈蓮𨕭楼 1870𱟎𦖻耒買𨀈𨖲𨕭樓 | Chán tai rồi mới bước lên trên lầu."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2003lục | 1866𦖑催駭掣兜 1870𦖑崔驚駭掣兜 | Nghe thôi, kinh hãi xiết đâu:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2004bát | 1866— 1870— | Đàn bà thế ấy thấy âu một người!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2005lục | 1866𧘇買肝𧘇買才 1870意買肝意買才 | Ấy mới gan, ấy mới tài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2006bát | 1866— 1870— | Nghĩ càng thêm nỗi sởn gai rụng rời!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2007lục | 1866𠊛兜㥪色渃𠁀 1870𠊚兜溇色渃𠁀 | Người đâu sâu sắc nước đời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2008bát | 1866麻払束沛𦋦𠊛抪𢬣 1870𦓡払束沛𠚢𠊚抪𢬣 | Mà chàng Thúc phải ra người bó tay!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2009lục | 1866寔賍扒特羕尼 1870寔賍特𱻌尼 | Thực tang, bắt được dường này,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2010bát | 1866— 1870— | Máu ghen ai cũng chau mày nghiến răng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2011lục | 1866世麻㛪拯代藤 1870— | Thế mà im chẳng đãi đằng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2012bát | 1866嘲𨑮𢝙𨤔呐能妙揚 1870嘲𠶆𢝙𨤔呐能妙揚 | Chào mời vui vẻ, nói năng dịu dàng!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2013lục | 1866𢚷妯𦋦胣世常 1870恨妯𠚢胣世常 | Giận dầu ra dạ thế thường,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2014bát | 1866唭妯買寔坤量險溇 1870唭妯買舌坤量險溇 | Cười dầu mới thực khôn lường hiểm sâu.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2015lục | 1866身些些沛𢗼歐 1870身些些沛𢥈歐 | Thân ta, ta phải lo âu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2016bát | 1866𠰘𤞻毒𧋻於兜准尼 1870𠰘𤞻𠷮𧋻於兜准尼 | Miệng hùm nọc rắn ở đâu chốn này!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2017lục | 1866𱒢拯执𦑃高𠖤 1870— | Ví chăng chắp cánh cao bay,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2018bát | 1866— 1870樔𣘃𥹰拱固𣈜𢯏花 | Rào cây lâu cũng có ngày bẻ hoa!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2019lục | 1866分䕯包管渃沙 1870分䕯包管渃沙 | Phận bèo bao quản nước sa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2020bát | 1866泠汀兜女拱𱺵泠汀 1870泠汀兜女拱羅泠汀 | Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2021lục | 1866— 1870㐱𠵱圭客𱥺命 | Chỉn e quê khách một mình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2022bát | 1866𢬣空渚易尋𨪪蔭𩛂 1870𢬣空渚易尋鑅廕𩛂 | Tay không chưa dễ tìm vành ấm no!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2023lục | 1866𢪀𠫾𢪀吏觥孤 1870擬𠫾擬吏觥孤 | Nghĩ đi, nghĩ lại quanh co.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2024bát | 1866佛前産固每圖金銀 1870𫢋前産固每圖金銀 | Phật tiền sẵn có mọi đồ kim ngân.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2025lục | 1866边命㩫底𧦈身 1870— | Bên mình giắt để hộ thân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2026bát | 1866吝𦖑更㐌𱥺分𪔠𠀧 1870吝𦖑更㐌𱥺分鞁𠀧 | Lần nghe canh đã một phần trống ba.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2027lục | 1866拮命戈𦰟墻花 1870拮命戈𦰟墻花 | Cất mình qua ngọn tường hoa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2028bát | 1866吝塘蹺䏾𦝄斜𧗱西 1870吝塘蹺䏾𦝄斜𧗱西 | Lần đường theo bóng trăng tà về tây.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2029lục | 1866𩆪𩂟淡吉頽核 1870𩆪𩂟𨤮吉頽𣘃 | Mịt mù dặm cát đồi cây,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2030bát | 1866— 1870— | Tiếng gà điếm nguyệt dấu giày cầu sương.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2031lục | 1866更𣌉身𡛔埮長 1870更𣌉身𡛔𨤮長 | Canh khuya thân gái dặm trường.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2032bát | 1866— 1870— | Phần e đường xá, phần thương dãi dầu!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2033lục | 1866𡗶東皮𠓇岸橷 1870𡗶東𣃣𠓇𠦳橷 | Trời đông vừa rạng ngàn dâu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.