Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 32 · câu 2034–2080 · 33/47 câu có bản 1870 · 35 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 2034bát | 1866巴爲𱜢㐌別兜𱺵茹 1870𠇕爲𱜢㐌別兜羅茄 | Bơ vơ nào đã biết đâu là nhà!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2035lục | 1866厨兜𬂙体裊賖 1870厨兜𬂙𧡊𡑩賒 | Chùa đâu trông thấy nẻo xa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2036bát | 1866伶伶招隐庵𠀧𫳘排 1870伶伶招隐庵𠀧𡦂排 | Rành rành Chiêu ẩn am ba chữ bài.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2037lục | 1866— 1870— | Xăm xăm gõ mái cửa ngoài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2038bát | 1866住持𦖑㗂逴𠶆𠓨𥪞 1870— | Trụ trì nghe tiếng rước mời vào trong.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2039lục | 1866— 1870— | Thấy màu ăn mặc nâu sồng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2040bát | 1866𮗓緣師長𫅜𢚸連傷 1870覺緣師長𫅜𢚸連傷 | Giác Duyên sư trưởng lành lòng liền thương.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2041lục | 1866𠲟梗𦰟朱詳 1870𠲟𡃕梗𦰟朱詳 | Gạn gùng ngành ngọn cho tường,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2042bát | 1866𨔍𨓡娘唉尋塘呐觥 1870邏𨓡娘唉尋塘呐觥 | Lạ lùng, nàng hãy tìm đường nói quanh:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2043lục | 1866小禪圭於北京 1870小嬋圭於北京 | "Tiểu thiền quê ở Bắc kinh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2044bát | 1866皈師皈佛修行閉𥹰 1870皈師皈佛修行閉𥹰 | Qui sư, qui Phật, tu hành bấy lâu.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2045lục | 1866本師耒拱典𡢐 1870本師耒拱典𡢐 | Bản sư rồi cũng đến sau,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2046bát | 1866𠰺迻法寶𨖅候師兄 1870𠰺迻法寶𨖅侯師兄 | Dạy đưa pháp bảo sang hầu sư huynh."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2047lục | 1866𣈙𠳐面献伶伶 1870𣈙𠳐靣獻伶伶 | Rày vâng diện hiến rành rành,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2048bát | 1866鐘鐄磬鉑边命𱠎𦋦 1870鐘鐄磬泊邊命𢷣𠚢 | Chuông vàng, khánh bạc bên mình giở ra.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2049lục | 1866戈師買𠰺戈 1870䀡戈師買𠰺戈 | Xem qua sư mới dạy qua:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2050bát | 1866— 1870— | Phải nơi Hằng Thủy là ta hậu tình.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2051lục | 1866— 1870— | Chỉ e đường sá một mình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2052bát | 1866於低徐待師兄𠃣𣈜 1870於低除待師兄𠃣𣈜 | Ở đây chờ đợi sư huynh ít ngày."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2053lục | 1866— 1870— | Gửi thân được chốn am mây,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2054bát | 1866— 1870㙁𦯬㙮𢷮𣎃𣈜從容 | Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2055lục | 1866偈經勾𱿈属𢚸 1870偈經勾𡳶屬𢚸 | Kệ kinh câu cũ thuộc lòng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2056bát | 1866香畑役齋房悁𢬣 1870— | Hương đèn việc cũ, trai phòng quen tay.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2057lục | 1866— 1870𣌋𣌉蘿貝幡𩄲 | Sớm khuya lá bối , phướn mây,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2058bát | 1866— 1870— | Ngọn đèn khêu nguyệt, tiếng chày nện sương.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2059lục | 1866体娘聰慧恪常 1870𧡊娘聰慧恪常 | Thấy nàng thông tuệ khác thường,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2060bát | 1866師強你娘強凭蹎 1870師強你娘強凭蹎 | Sư càng nể mặt, nàng càng vững chân.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2061lục | 1866— 1870— | Cửa thuyền vừa tiết cuối xuân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2062bát | 1866䏾花苔坦𨤔銀昂𡗶 1870䏾花菭坦𨤔銀昂𡗶 | Bóng hoa đầy đất, vẻ ngân ngang trời.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2063lục | 1866𱢻光𩄲淨請台 1870— | Gió quang mây tạnh thảnh thơi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2064bát | 1866固𠊛𡊨越𨖲制𲈳伽 1870固𠊚檀樾𨖲制𨷶伽 | Có người đàn việt lên chơi cửa già.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2065lục | 1866𱠎圖鐘磬戈 1870𢷣圖鐘磬䀡戈 | Giở đồ chuông khánh xem qua,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2066bát | 1866𠸦浪窖种𧵑茹宦娘 1870𠸦浪窖𱕶𧵑茹宦娘 | Khen rằng: "Khéo giống của nhà Hoạn nương!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2067lục | 1866𮗓緣寔意𢗼量 1870— | Giác Duyên thực ý lo lường,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2068bát | 1866𣎀清買𠳨吏娘𠓀𡢐 1870𣈘清買𠳨吏娘𠓀𡢐 | Đêm thanh mới hỏi lại nàng trước sau.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2069lục | 1866𢪀浪坤浽酉牟 1870擬浪坤餒𨁪牟 | Nghĩ rằng khôn nỗi giấu mầu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2070bát | 1866事命娘買踖頭排𣦍 1870事命娘買𨃴頭排𬆄 | Sự mình, nàng mới gót đầu bày ngay:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2071lục | 1866悲除事㐌羕尼 1870悲𣇞事㐌𱻌尼 | "Bây giờ, sự đã dường này,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2072bát | 1866分𪬡油磊油埋在𠊛 1870分𢤞油𢤡油埋在𠊚 | Phận hèn, dù rủi dù may tại người."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2073lục | 1866𮗓緣𦖑呐用移 1870覺緣𦖑呐拥移 | Giác Duyên nghe nói rụng rời.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2074bát | 1866姅傷姅𢜝徘徊𫽄衝 1870姅傷姅𢜝徘徊拯衝 | Nửa thương, nửa sợ bồi hồi chẳng xong.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2075lục | 1866— 1870— | Rỉ tai nàng mới giãi lòng:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2076bát | 1866於低𲈳佛𱺵空狹之 1870於低𨷶𫢋羅空狹之 | "Ở đây cửa Phật là không hẹp gì;Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2077lục | 1866𠲖庒仍事不期 1870𠵱庒仍事不期 | E chăng những sự bất kỳ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2078bát | 1866— 1870— | Để nàng cho đến thế thì cũng thương!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2079lục | 1866另賒𠓀料尋塘 1870另賒𠓀料尋塘 | Lánh xa trước liệu tìm đường,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2080bát | 1866— 1870— | Ngồi chờ nước đến, nên đường còn quê!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.