Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 2 · câu 39–132 · 69/94 câu có bản 1870 · 64 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 39lục | 1866— 1870𣈜春昆燕迻梭 | Ngày xuân con én đưa thoi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 40bát | 1866韶光𠃩𨔿㐌外𦒹𨑮 1870韶光𠃩𨔿㐌外𦒹𨑮 | Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 41lục | 1866𦹵𡽫撑羡蹎𡗶 1870𦹵𡽫撑羡蹎𡗶 | Cỏ non xanh tận chân trời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 42bát | 1866梗梨𤽸點𱥺𢽼𱽐花 1870梗梨𤽸點𱥺𢽼𱽐花 | Cành lê trắng điểm một vài bông hoa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 43lục | 1866清明𥪞節𣎃𠀧 1870清明𥪝節𣎃𠀧 | Thanh minh trong tiết tháng ba,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 44bát | 1866— 1870禮羅掃墓會羅踏青 | Lễ là tảo mộ, hội là đạp thanh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 45lục | 1866𧵆賒奴㘃燕𱙎 1870𧵆賒奴𱕔燕𲍣 | Gần xa nô nức yến anh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 46bát | 1866姉㛪懺所步行𨔈春 1870姉㛪懺所步行制春 | Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 47lục | 1866習燿才子佳人 1870習燿才子佳人 | Dập dìu tài tử giai nhân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 48bát | 1866馭車如渃襖裙如揇 1870馭車如渃襖裙如𢬧 | Ngựa xe như nước, áo quần như nêm.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 49lục | 1866衮昂塸埬𢹣𨖲 1870衮昂塸埬𢹣𨖲 | Ngổn ngang gò đống kéo lên,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 50bát | 1866— 1870梭鐄鈽𫽘烣錢紙𠖤 | Thoi vàng vó rắc, tro tiền giấy bay.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 51lục | 1866斜斜䏾我𧗱西 1870斜斜䏾我𧗱西 | Tà tà bóng ngả về tây,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 52bát | 1866姉㛪他矧攔𢬣𦋦𧗱 1870姉㛪他矧扛𢬣𠚢𧗱 | Chị em thơ thẩn dan tay ra về.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 53lục | 1866𨀈寅蹺𦰟小溪 1870𨀈寅蹺𦰟小溪 | Bước dần theo ngọn tiểu khê,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 54bát | 1866吝風景固皮清清 1870𨁮䀡風景固皮清清 | Lần xem phong cảnh có bề thanh thanh:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 55lục | 1866㝹㝹𣳔渃捥觥 1870㝹㝹𣳔渃捥觥 | Nao nao dòng nước uốn quanh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 56bát | 1866— 1870𡑢橋儒𡮈𡳳𡌿北昂 | Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 57lục | 1866— 1870— | Sè sè nấm đất bên đàng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 58bát | 1866油油𦰟𦹵姅鐄姅撑 1870油油𦰟𦹵姅鐄姅撑 | Dàu dàu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 59lục | 1866浪𬁖𥪞節清明 1870浪牢𥪝節清明 | Rằng: "Sao trong tiết Thanh minh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 60bát | 1866麻低香𤌋永醒世麻 1870麻低香𤌋永醒世麻 | Mà đây hương khói vắng tanh thế mà?"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 61lục | 1866王買引𧵆賒 1870— | Vương Quan mới dẫn gần xa:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 62bát | 1866淡僊娘𧘇初𱺵𰙔兒 1870淡仙娘意𠸗羅歌兒 | "Đạm Tiên nàng ấy xưa là ca nhi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 63lục | 1866浽名才色没時 1870— | Nổi danh tài sắc một thì,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 64bát | 1866— 1870吨嗃外𬮷險之燕𲍣 | Xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 65lục | 1866刼紅顔固蒙萌 1870刼紅顔固蒙萌 | Kiếp hồng nhan có mong manh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 66bát | 1866姅澄春脱技梗天香 1870姅澄春脱技梗天香 | Nửa chừng xuân, thoắt gãy cành thiên hương!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 67lục | 1866固𠊛客於遠方 1870固𠊚客於遠方 | Có người khách ở viễn phương,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 68bát | 1866賒𦖑拱𱕔㗂娘尋制 1870賒𦖑拱𱕔㗂娘尋制 | Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 69lục | 1866— 1870— | Thuyền tình vừa ghé tới nơi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 70bát | 1866— 1870— | Thì đà trâm gẫy bình rơi bao giờ.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 71lục | 1866— 1870— | Buồng không lạnh ngắt như tờ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 72bát | 1866𨁪車馭㐌𱪁瀘𣻕撑 1870𨁪車馭㐌𦼔矑𥊚撑 | Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 73lục | 1866哭嘆坤掣事情 1870哭嘆坤掣事情 | Khóc than khôn xiết sự tình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 74bát | 1866— 1870— | Khéo vô duyên ấy là mình với ta.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 75lục | 1866㐌空縁畧庄麻 1870㐌空縁𠓀庒麻 | Đã không duyên trước chăng mà,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 76bát | 1866— 1870— | Thì nay chút ước gọi là duyên sau.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 77lục | 1866— 1870懺生攝梓車珠 | Sắm sanh nếp tử xe châu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 78bát | 1866— 1870— | Bụi hồng một nấm mặc dầu cỏ hoa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 79lục | 1866𣦆包兎𣵰鵶斜 1870𣦰包兎𣵰鵶斜 | Trải bao thỏ lặn ác tà,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 80bát | 1866𧘇墓主埃麻咏𠶀 1870意墓無主埃麻咏𠽄 | Ấy mồ vô chủ ai mà viếng thăm."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 81lục | 1866— 1870𢚸兜産䋦傷心 | Lòng đâu sẵn mối thương tâm,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 82bát | 1866説𦖑翹㐌潭潭珠沙 1870脱𦖑翹㐌潭潭珠沙 | Thoắt nghe Kiều đã đầm đầm châu sa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 83lục | 1866𤴬疸台分弹婆 1870𤴬疸台分彈𱙘 | "Đau đớn thay phận đàn bà,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 84bát | 1866— 1870𠳒浪薄命拱羅𠳒終 | Lời rằng bạc mệnh cũng là lời chung.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 85lục | 1866— 1870— | Phũ phàng chi bấy hóa công,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 86bát | 1866𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡 1870𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡 | Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 87lục | 1866𤯨𫜵𡞕泣𠊛些 1870𤯩爫𡞕泣𠊚些 | Sống làm vợ khắp người ta,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 88bát | 1866窖台托𬺗𫜵魔空𫯳 1870— | Khéo thay thác xuống làm ma không chồng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 89lục | 1866𱜢𠊛鳯乍鵉終 1870𱜢𠊚鳯怎鸞終 | Nào người phượng chạ loan chung,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 90bát | 1866— 1870— | Nào người tích lục tham hồng là ai?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 91lục | 1866㐌空几兑𠊛懷 1870㐌空几兑𠊚懷 | Đã không kẻ đoái người hoài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 92bát | 1866産低些劎没𠄽𥘀香 1870産低些劎𱥺𢽼𱴸香 | Sẵn đây ta kiếm một vài nén hương.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 93lục | 1866噲𱺵﨤𫽻𫡉塘 1870噲羅﨤攑𡧲塘 | Gọi là gặp gỡ giữa đường,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 94bát | 1866— 1870— | Họa là người dưới suối vàng biết cho.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 95lục | 1866— 1870— | Lầm rầm khấn khứa nhỏ to,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 96bát | 1866— 1870— | Sụp ngồi vài gật trước mồ bước ra.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 97lục | 1866没漨𦹵愛䏾斜 1870𱥺漨𦹵曖䏾斜 | Một vùng cỏ áy bóng tà,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 98bát | 1866— 1870— | Gió hiu hiu thổi một vài bông lau.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 99lục | 1866𢯰簪産㩫𠃅頭 1870— | Rút trâm sẵn giắt mái đầu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 100bát | 1866拍䏧核咏𦊚勾𠀧韻 1870拍䏧𣘃咏𦊚勾𠀧韻 | Vạch da cây vịnh bốn câu ba vần.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 101lục | 1866吏強迷𢠨心神 1870吏強迷敏心神 | Lại càng mê mẩn tâm thần,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 102bát | 1866吏強𥪸朗秦銀𫽄𦋦 1870— | Lại càng đứng lặng tần ngần chẳng ra.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 103lục | 1866吏強塢湥花 1870吏強塢湥花 | Lại càng ủ dột nét hoa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 104bát | 1866愁𣻆坦綏珠沙𥐆𨱽 1870愁𣻆𱹶綏珠沙𥐆𨱽 | Sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 105lục | 1866雲浪姉拱𠽋唭 1870雲浪姉拱𱕔唭 | Vân rằng: "Chị cũng nực cười,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 106bát | 1866窖餘渃眜哭𠊛𠁀初 1870窖餘渃𬑉哭𠊚𠁀𠸗 | Khéo dư nước mắt khóc người đời xưa."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 107lục | 1866— 1870— | Rằng: Hồng nhan tự thuở xưa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 108bát | 1866丐調薄命固除埃兜 1870丐調薄命固除埃兜 | Cái điều bạc mệnh có chừa ai đâu?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 109lục | 1866浽念想典𦓡𤴬 1870浽念想典𦓡𤴬 | Nỗi niềm tưởng đến mà đau,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 110bát | 1866𧡊𠊛𬛩妬别𡢐世𱜢 1870— | Thấy người nằm đó biết sau thế nào?"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 111lục | 1866觀浪姉呐咍牢 1870觀浪姉呐咍牢 | Quan rằng: "Chị nói hay sao,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 112bát | 1866— 1870— | Một lời là một vận vào khó nghe.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 113lục | 1866於低陰氣𥘀泥 1870於低陰氣𥘀泥 | Ở đây âm khí nặng nề,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 114bát | 1866— 1870䏾朝㐌我𨤮𧗱群賒 | Bóng chiều đã ngả, dặm về còn xa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 115lục | 1866翹浪仍等才花 1870翹浪仍等才花 | Kiều rằng: "Những đấng tài hoa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 116bát | 1866— 1870托羅體魄群羅精英 | Thác là thể phách, còn là tinh anh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 117lục | 1866— 1870易台情吏﨤情 | Dễ hay tình lại gặp tình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 118bát | 1866徐乙𧡊顯靈悲𣇞 1870徐䀡乙𧡊顯靈碑𣇞 | Chờ xem ắt thấy hiển linh bây giờ."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 119lục | 1866没𠳒呐渚及䜹 1870𱥺𠳒呐渚趿䜹 | Một lời nói chửa kịp thưa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 120bát | 1866丿兜陣𱢻捲旗典𣦍 1870丿兜陣𩙍捲旗旦𬆄 | Phút đâu trận gió cuốn cờ đến ngay.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 121lục | 1866— 1870呦呦覩祿𢫝𣘃 | Ào ào đổ lộc rung cây,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 122bát | 1866於𥪝羕固香𠖤𠃣𡗉 1870於𥪝𱻌固香𠖤𠃣𡗉 | Ở trong dường có hương bay ít nhiều.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 123lục | 1866提澄𦰟𱢻吝蹺 1870提澄𦰟𩙍𨁮蹺 | Đè chừng ngọn gió lần theo,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 124bát | 1866— 1870— | Dấu giày từng bước in rêu rành rành.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 125lục | 1866— 1870— | Mắt nhìn ai nấy đều kinh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 126bát | 1866娘浪尼寔精誠𫽄賒 1870娘浪尼寔精誠拯賒 | Nàng rằng: "Này thực tinh thành chẳng xa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 127lục | 1866有情些吏﨤些 1870— | Hữu tình ta lại gặp ta,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 128bát | 1866— 1870— | Chớ nề u hiển mới là chị em.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 129lục | 1866㐌𢚸顯現朱 1870㐌𢚸顯現朱䀡 | Đã lòng hiển hiện cho xem,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 130bát | 1866謝𢚸娘吏綏添𢽼𠳒 1870謝𢚸娘吏𱹷添𣀟𠳒 | Tạ lòng nàng lại nối thêm vài lời.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 131lục | 1866𢚸䜹淶𥟍徊 1870𢚸疎來𣼽徘徊 | Lòng thơ lai láng bồi hồi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 132bát | 1866㭲核吏拍没排古詩 1870㭲𣘃吏拍𱥺排古詩 | Gốc cây lại vạch một bài cổ thi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.