Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 29 · câu 1791–1870 · 50/80 câu có bản 1870 · 62 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 1791lục | 1866— 1870— | Lâm Tri từ thuở uyên bay,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1792bát | 1866— 1870— | Buồng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1793lục | 1866— 1870— | Mày ai trăng mới in ngần,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1794bát | 1866— 1870— | Phần thừa hương cũ bội phần xót xa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1795lục | 1866— 1870— | Sen tàn cúc lại nở hoa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1796bát | 1866愁𨱽𣈜𥐆冬陀𨖅春 1870愁𨱽𣈜𥐆冬它𨖅春 | Sầu dài ngày ngắn đông đà sang xuân.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1797lục | 1866尋兜朱体故人 1870尋兜朱𧡊故人 | Tìm đâu cho thấy cố nhân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1798bát | 1866𥙩勾運命𢣧寅𢖵傷 1870𥙩勾運命𢣧寅𢖵傷 | Lấy câu vận mệnh khuây dần nhớ thương.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1799lục | 1866鄭念𢖵景家鄕 1870— | Chạnh niềm nhớ cảnh gia hương,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1800bát | 1866𢖵圭払吏尋塘𠶀圭 1870𢖵圭払吏尋塘𠽄圭 | Nhớ quê, chàng lại tìm đường thăm quê.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1801lục | 1866— 1870— | Tiểu thư đón cửa giãi giề,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1802bát | 1866寒暄皮𣴓每皮𧵆賒 1870寒暄𣃣𣴓每皮𧵆賒 | Hàn huyên vừa cạn mọi bề gần xa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1803lục | 1866茹香高捲幅𬗢 1870— | Nhà hương cao cuốn bức là,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1804bát | 1866房冲傳噲娘𦋦𥛉𢜠 1870𢩣𥪞傳噲娘𫥨𥛉𢜠 | Buồng trong truyền gọi nàng ra lạy mừng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1805lục | 1866𨀈𦋦𱥺𨀈𱥺𨀊 1870𨀈𠚢𱥺𨀈𱥺𨀊 | Bước ra một bước một dừng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1806bát | 1866𥊛車娘㐌𤏣澄裊車 1870𬂙賒娘㐌𤏣澄裊賒 | Trông xa, nàng đã tỏ chừng nẻo xa:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1807lục | 1866— 1870— | Phải chăng nắng quáng đèn lòa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1808bát | 1866𤑟𤉜𡎦妬拯𱺵束生 1870𤑟𤉜𡎢妬拯羅束生 | Rõ ràng ngồi đó, chẳng là Thúc sinh?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1809lục | 1866碑𣇞情買𤑟情 1870— | Bây giờ tình mới rõ tình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1810bát | 1866催催㐌默𠓨𫒥𫽄差 1870催催㐌默𠓨鑅拯差 | Thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1811lục | 1866斫兜固斫𨔍𠁀 1870斫兜固斫邏𠁀 | Chước đâu có chước lạ đời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1812bát | 1866𠊛兜麻吏固𠊛精麻 1870𠊚兜麻吏固𠊚精魔 | Người đâu mà lại có người tinh ma!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1813lục | 1866𤑟𤉜寔侶堆些 1870— | Rõ ràng thật lứa đôi ta,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1814bát | 1866𫜵𦋦昆於主茹堆尼 1870— | Làm ra con ở, chúa nhà đôi nơi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1815lục | 1866皮外噠噠呐唭 1870皮外噠噠呐唭 | Bề ngoài thơn thớt nói cười,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1816bát | 1866— 1870𦓡𥪞巖險𣩂𠊚空刀 | Mà trong nham hiểm giết người không dao .Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1817lục | 1866碑𣇞坦隰𡗶高 1870碑𣇞坦濕𡗶高 | Bây giờ đất thấp trời cao,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1818bát | 1866咹𫜵牢呐𫜵牢碑𣇞 1870咹爫牢呐爫牢碑𣇞 | Ăn làm sao, nói làm sao bây giờ?"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1819lục | 1866強𬂙𩈘強謹魚 1870強𬂙強菫魚 | Càng trông mặt, càng ngẩn ngơ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1820bát | 1866𦛌蟳隊段如絲𦇒排 1870𦛌𣎟隊段如絲𦇒俳 | Ruột tằm đòi đoạn như tơ rối bời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1821lục | 1866𢜝威敢𫽄𠳐𠳒 1870𢜝威鍳拯𠳐𠳒 | Sợ uy, dám chẳng vâng lời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1822bát | 1866儈頭納𫴋𡑝枚𱥺朝 1870儈頭納𫴋𡑝枚𱥺朝 | Cúi đầu nép xuống sân mai một chiều.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1823lục | 1866— 1870— | Sinh đà phách lạc hồn siêu:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1824bát | 1866— 1870— | Thương ơi chẳng phải nàng Kiều ở đây?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1825lục | 1866因𫜵牢典世尼 1870因爫牢典世尼 | Nhân làm sao đến thế này?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1826bát | 1866催催些㐌默𢬣埃耒 1870— | Thôi thôi, ta đã mắc tay ai rồi!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1827lục | 1866𢜝悁敢𠼯𦋦𠳒 1870— | Sợ quen dám hở ra lời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1828bát | 1866— 1870— | Không ngăn giọt ngọc sụt sùi nhỏ sa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1829lục | 1866小姐𬂙𠳨查 1870小姐𬂙𠳨查 | Tiểu thư trông mặt hỏi tra:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1830bát | 1866買𧗱固役之麻動容 1870買𧗱固𭛣之𦓡動容 | "Mới về có việc chi mà động dong."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1831lục | 1866生浪孝服皮衝 1870生浪孝服𣃣衝 | Sinh rằng: "Hiếu phục vừa xong,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1832bát | 1866— 1870— | Suy lòng trắc dĩ đau lòng chung thiên.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1833lục | 1866𠸦浪孝子㐌𢧚 1870𠸦浪孝子㐌𢧚 | Khen rằng: "Hiếu tử đã nên!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1834bát | 1866洗塵𠼦𱔩解煩𣎀秋 1870洗塵慢𱔩觧煩𣈘秋 | Tẩy trần mượn chén giải phiền đêm thu."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1835lục | 1866𡞕𫯳𱔩酢𱔩酬 1870𡞕𫯳𡃹酢𡃹酬 | Vợ chồng chén tạc chén thù,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1836bát | 1866扒娘𨅸直持壼𠄩尼 1870娘𨅸𨁷持壼𠄩尼 | Bắt nàng đứng chực trì hồ hai nơi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1837lục | 1866扒寬扒日典𠳒 1870寬𱚓典𠳒 | Bắt khoan bắt nhặt đến lời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1838bát | 1866扒跪尽扒𨑮尽𢬣 1870跪盡𠶆盡𢬣 | Bắt quì tận mặt, bắt mời tận tay.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1839lục | 1866生強如𤵺如𬏝 1870生強如𤵺如癡 | Sinh càng như dại như ngây,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1840bát | 1866湥𨱽湥𥐆𱔩苔𱔩潙 1870湥𨱽湥𥐆𡃹𣹓𡃹潙 | Giọt dài giọt ngắn, chén đầy chén vơi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1841lục | 1866— 1870— | Ngảnh đi chợt nói chợt cười,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1842bát | 1866— 1870— | Cáo say chàng đã giạm bài lảng ra.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1843lục | 1866小姐倍𠯦昆花 1870小姐倍𠯦昆花 | Tiểu thư vội thét: "Con Hoa!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1844bát | 1866𡅳払𫽄𣴓時些固扽 1870— | Khuyên chàng chẳng cạn thì ta có đòn!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1845lục | 1866生強𦛌散魂 1870生強𦛌散魂 | Sinh càng nát ruột tan hồn.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1846bát | 1866𱔩𠶆沛唅蒲几燥𣦍 1870𱔩𠶆沛吟蒲丸燥𬆄 | Chén mời phải ngậm bồ hòn ráo ngay!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1847lục | 1866小姐唭呐省醝 1870— | Tiểu thư cười nói tỉnh say,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1848bát | 1866渚衝局𨢇吏排路制 1870渚衝局𨢇吏排路制 | Chưa xong cuộc rượu lại bày trò chơi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1849lục | 1866浪花奴覩每才 1870浪花奴𨁥每才 | Rằng: "Hoa nô đủ mọi tài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1850bát | 1866版弹此𨄹𱥺排払𦖑 1870板彈此𢳥𱥺排払𦖑 | Bản đàn thử dạo một bài chàng nghe!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1851lục | 1866娘陀散渙痺迷 1870娘它散渙痺迷 | Nàng đà tán hoán tê mê,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1852bát | 1866𠳐𠳒𦋦𠓀屏𦂛紊弹 1870𠳐𠳒𠚢𠓀屏𦂛紊彈 | Vâng lời ra trước bình the vặn đàn.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1853lục | 1866𦊚𦀊如哭如嘆 1870𦊚𦀊如哭如嘆 | Bốn dây như khóc như than,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1854bát | 1866遣𠊛𨕭席拱散𢚸 1870遣𠊚𨕭席拱散𢚸 | Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1855lục | 1866— 1870— | Cùng chung một tiếng tơ đồng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1856bát | 1866𠊛外唭䔲𠊛𥪞哭 1870𠊚外唭𦵝𠊚𥪞哭 | Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1857lục | 1866湥珠呂渚坤扲 1870湥珠𣳮坤擒 | Giọt châu lã chã khôn cầm,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1858bát | 1866— 1870— | Cúi đầu chàng những gạt thầm giọt Tương.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1859lục | 1866— 1870— | Tiểu thư lại thét lấy nàng:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1860bát | 1866— 1870— | Cuộc vui gảy khúc đoạn trường ấy chi?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1861lục | 1866牢𫽄別意思之 1870— | Sao chẳng biết ý tứ gì?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1862bát | 1866朱払𢞂把罪時在𤽗 1870朱払𢞂𠴙罪𪰛在𤽗 | Cho chàng buồn bã, tội thì tại ngươi!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1863lục | 1866生強惨切徘徊 1870生強惨切徘徊 | Sinh càng thảm thiết bồi hồi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1864bát | 1866倍傍強呐強唭朱戈 1870— | Vội vàng gượng nói, gượng cười cho qua.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1865lục | 1866湥𧍰更㐌點𠀧 1870湥𧏵更㐌點𠀧 | Giọt rồng canh đã điểm ba,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1866bát | 1866小姐𥆾羕陀甘心 1870小姐𥆾𱻌它甘心 | Tiểu thư nhìn mặt dường đà can tâm.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1867lục | 1866𢚸𥢆㕸𠳚𢜠 1870𢚸𥢆泣啓𢜠 | Lòng riêng khấp khởi mừng thầm:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1868bát | 1866𢝙尼㐌補𤴬吟初 1870— | "Vui này đã bõ đau ngầm xưa nay!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1869lục | 1866生時肝𤉗𦛌苔 1870— | Sinh thì gan héo ruột đầy,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1870bát | 1866浽𢚸強𢪀強荄䔲𢚸 1870餒𢚸強擬強荄䔲𢚸 | Nỗi lòng càng nghĩ càng cay đắng lòng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.