Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 28 · câu 1705–1790 · 49/86 câu có bản 1870 · 58 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 1705lục | 1866渃㵢花用㐌安 1870— | Nước trôi hoa rụng đã yên,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1706bát | 1866咍兜地獄於沔人間 1870𫨩兜地獄於沔人間 | Hay đâu địa ngục ở miền nhân gian!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1707lục | 1866— 1870犬鷹㐌担謀奸 | Khuyển, Ưng đã đắt mưu gian ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1708bát | 1866域娘迻𫴋底安𠁑船 1870域娘迻𫴋底安船 | Vực nàng đưa xuống để an dưới thuyền.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1709lục | 1866— 1870— | Buồm cao lèo thẳng cánh suyền,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1710bát | 1866提澄縣錫水沔越𨖅 1870— | Đè chừng huyện Tích băng miền vượt sang.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1711lục | 1866— 1870— | Dỡ đò lên trước sảnh đường,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1712bát | 1866犬鷹𠄩𠀲納娘𤼸功 1870犬鷹𠄩𠀲納娘𤼸功 | Khuyển Ưng hai đứa nộp nàng dâng công.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1713lục | 1866域娘暫𫴋門房 1870域娘暫𫴋門房 | Vực nàng tạm xuống môn phòng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1714bát | 1866唉群帖帖聀燶渚派 1870唉群帖帖職燶渚派 | Hãy còn thiêm thiếp giấc nồng chưa phai.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1715lục | 1866— 1870— | Hoàng lương chợt tỉnh hồn mai,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1716bát | 1866𲈳茹秩楼𱼫𱜢低 1870𨷯茹兜𠅎樓臺𱜢低 | Cửa nhà đâu mất, lâu đài nào đây?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1717lục | 1866— 1870— | Bàng hoàng giở tỉnh giở say,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1718bát | 1866𱑠堂𠻵㗂隊𣦍蓮候 1870廳堂𠻵㗂隊𬆄𨖲侯 | Sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1719lục | 1866— 1870— | A hoàn trên dưới giục mau,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1720bát | 1866害䧺娘買蹺𡢐𱥺𠊛 1870— | [Hãi] hùng nàng mới theo sau một người.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1721lục | 1866— 1870— | Ngước trông tòa rộng dãy dài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1722bát | 1866— 1870— | Thiên Quan Trủng Tể có bài treo trên.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1723lục | 1866班𣈜蠟𤏧𠄩边 1870班𣈜蠟𤏧𠄩邊 | Ban ngày sáp thắp hai bên.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1724bát | 1866— 1870— | Giữa giường thất bảo ngồi trên một bà.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1725lục | 1866𠲟𠴛𦰟𠳨梗查 1870𠲟𡃕𦰟𠳨梗查 | Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1726bát | 1866— 1870— | Sự mình nàng phải cứ mà gửi thưa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1727lục | 1866不情浽陣𩄲湄 1870不情浽陣𩄲𩅹 | Bất tình nổi trận mây mưa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1728bát | 1866— 1870— | Mắng rằng: Những giống bơ thờ quên thân!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1729lục | 1866昆尼拯沛善人 1870昆尼拯沛善人 | Con này chẳng phải thiện nhân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1730bát | 1866— 1870— | Chẳng phường trốn chúa thì quân lộn chồng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1731lục | 1866𦋦從猫𡏢𬷤同 1870— | Ra tuồng mèo mả gà đồng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1732bát | 1866𦋦從隴縱拯衝皮𱜢 1870𠚢從隴縱拯衝皮𱜢 | Ra tuồng lúng túng chẳng xong bề nào.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1733lục | 1866㐌命半𲈳蚤 1870㐌命半𨷶蚤 | Đã đem mình bán cửa tao,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1734bát | 1866吏群共𫜵高世尼 1870吏群𠺱𠾶爫高世尼 | Lại còn khủng khỉnh làm cao thế này!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1735lục | 1866𱜢𱺵家法怒𠖤 1870— | Nào là gia pháp nọ bay!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1736bát | 1866唉朱𠀧𨔿別𢬣𱥺吝 1870唉朱𠀧𨔿別𢬣𱥺吝 | Hãy cho ba chục biết tay một lần!”Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1737lục | 1866— 1870— | A hoàn trên dưới dạ ran,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1738bát | 1866— 1870— | Dẫu rằng trăm miệng không phân lẽ nào.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1739lục | 1866竹棍𦋦飭扱𠓨 1870竹棍𠚢飭拉𠓨 | Trúc côn ra sức đập vào,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1740bát | 1866𦧘𱜢拯肝𱜢拯 1870𦧘𱜢拯肝𱜢拯驚 | Thịt nào chẳng nát, gan nào chẳng kinh!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1741lục | 1866㤕台桃李𱥺梗 1870㤕台桃李𱥺梗 | Xót thay đào lý một cành,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1742bát | 1866𱥺番湄𱢻散情𱥺番 1870𱥺畨𩅹𩙍散情𱥺畨 | Một phen mưa gió, tan tành một phen!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1743lục | 1866花奴傳𠰺𢬭𠸜 1870花奴傳𠰺𢷮𠸜 | Hoa nô truyền dạy đổi tên,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1744bát | 1866— 1870— | Buồng the dạy ép vào phiên thị tì.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1745lục | 1866𦋦𠓨蹺𠎪青衣 1870𠚢𠓨蹺𠎪青衣 | Ra vào theo lũ thanh y,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1746bát | 1866— 1870𤋵油𩯀𦇒䏧𨨲管包 | Dãi dầu tóc rối da chì quản bao!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1747lục | 1866管家固𱥺媒𱜢 1870— | Quản gia có một mụ nào,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1748bát | 1866体𠊛体𦋦𠓨麻傷 1870𧡊𠊚𧡊𠚢𠓨𦓡傷 | Thấy người thấy nết, ra vào mà thương.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1749lục | 1866欺茶𱔩欺𬟥湯 1870欺茶𱔩欺𱿌湯 | Khi chè chén, khi thuốc thang,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1750bát | 1866𠳒方便𨷑塘好生 1870— | Đem lời phương tiện, mở đường hiếu sinh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1751lục | 1866𠰺浪埋𰦫㐌停 1870— | Dạy rằng: "May rủi đã đành,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1752bát | 1866— 1870— | Liểu bồ mình giữ lấy mình cho hay.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1753lục | 1866拱𱺵寃業之低 1870拱羅寃業之低 | Cũng là oan nghiệp chi đây,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1754bát | 1866沙機買典世尼庄仍 1870沙機買典勢尼仍 | Sa cơ mới đến thế này, chẳng dưng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1755lục | 1866於低𦖻壁脉棱 1870於低腮壁脉棱 | Ở đây tai vách mạch rừng .Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1756bát | 1866体埃𠊛𬞰拱停𥆾之 1870— | Thấy ai người cũ cũng đừng nhìn chi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1757lục | 1866— 1870矯欺𩆐𩂶不期 | Kẻo khi sấm sét bất kỳ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1758bát | 1866昆蜂丐蜆呌之特寃 1870— | Con ong cái kiến kêu gì được oan!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1759lục | 1866娘強湥玉如滇 1870娘強湥玉如滇 | Nàng càng giọt ngọc như chan,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1760bát | 1866— 1870— | Nỗi lòng luống những bàng hoàng niềm tây:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1761lục | 1866— 1870風塵刼𠹾㐌菭 | Phong trần kiếp chịu đã đầy,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1762bát | 1866淋炭吏固次尼平𠄩 1870淋炭吏固次尼朋𠄩 | Lầm than lại có thứ này bằng hai!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1763lục | 1866— 1870分牢泊拯﨤催 | Phận sao bạc chẳng vừa thôi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1764bát | 1866𢬂𢬂纀買𥙩𠊛紅顔 1870掯掯纀買𥙩𠊚紅顔 | Khăng khăng buộc mãi lấy người hồng nhan!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1765lục | 1866㐌停夙債前寃 1870㐌停夙債前寃 | Đã đành túc trái tiền oan,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1766bát | 1866拱料玉花殘麻之 1870拱料玉花殘𦓡之 | Cũng liều ngọc nát hoa tàn mà chi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1767lục | 1866仍𱺵娘耨戈時 1870— | Những là nương náu qua thì,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1768bát | 1866小姐沛𣇜買𧗱寧家 1870— | Tiểu thư phải buổi mới về ninh gia,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1769lục | 1866媄𡥵路傳隣𱺵 1870媄𡥵路傳隣羅 | Mẹ con trò chuyện lân la,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1770bát | 1866夫人買哙娘𦋦𠰺𠳒 1870— | Phu nhân mới gọi nàng ra dạy lời:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1771lục | 1866小姐𠁑帳少𠊛 1870小姐帳少𠊚 | "Tiểu thư dưới trướng thiếu người,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1772bát | 1866朱𧗱边𱍸蹺隊楼粧 1870朱𧗱邊意蹺隊樓粧 | Cho về bên ấy theo đòi lầu trang."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1773lục | 1866— 1870— | Lãnh lời nàng mới theo sang,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1774bát | 1866別兜地獄天堂𱺵兜 1870別兜地獄天堂羅兜 | Biết đâu địa ngục thiên đàng là đâu!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1775lục | 1866— 1870— | Sớm khuya khăn mắt lược đầu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1776bát | 1866分𡥵候㑏𡥵候敢差 1870— | Phận con hầu giữ con hầu dám sai.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1777lục | 1866沛𣎀淹妸朝𡗶 1870— | Phải đêm êm ả chiều trời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1778bát | 1866竹絲𠳨典芸制每𣈜 1870竹絲𠳨典藝制每𣈜 | Trúc tơ hỏi đến nghề chơi mọi ngày.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1779lục | 1866— 1870領𠳒娘買攄𦀊 | Lĩnh lời nàng mới lựa dây ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1780bát | 1866𠰚𡽫咱説易醝𢚸𠊛 1870𠰚𡽫𡃑𡁾易醝𢚸𠊚 | Nỉ non thánh thót dễ say lòng người!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1781lục | 1866小姐拱傷才 1870小姐䀡拱傷才 | Tiểu thư xem cũng thương tài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1782bát | 1866囷威羕拱扒𠄽𦊚分 1870囷威𱻌拱𠄽𦊚分 | Khuôn uy dường cũng bớt vài bốn phân.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1783lục | 1866— 1870— | Cửa người đày đọa chút thân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1784bát | 1866— 1870— | Sớm ngơ ngẩn bóng đêm năn nỉ lòng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1785lục | 1866— 1870— | Lâm Tri chút nghĩa đèo bồng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1786bát | 1866— 1870渃䕯抵𡦂相逢刼𡢐 | Nước bèo để chữ tương phùng kiếp sau!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1787lục | 1866𦊚方𩄲𤽸𱥺牟 1870𦊚方𩄲𤽸𱥺牟 | Bốn phương mây trắng một màu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1788bát | 1866𱼙潙故囯別兜𱺵茹 1870— | Trông vời cố quốc biết đâu là nhà.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1789lục | 1866吝吝𣎃淪𣈜戈 1870吝吝𣎃論𣈜戈 | Lần lần tháng trọn ngày qua,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1790bát | 1866浽𧵆𱜢別塘車世尼 1870餒𧵆𱜢別塘賒世尼 | Nỗi gần nào biết đường xa thế này?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.