Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 23 · câu 1385–1472 · 57/88 câu có bản 1870 · 69 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 1385lục | 1866姅𢆥唏㗂皮悁 1870姅𢆥唏㗂𣃣悁 | Nửa năm hơi tiếng vừa quen,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1386bát | 1866𡑝梧梗碧㐌𢫔𦲿鐄 1870𡑝梧梗碧㐌氊蘿鐄 | Sân ngô cành biếc đã chen lá vàng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1387lục | 1866— 1870— | Giậu thu vừa nảy giò sương,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1388bát | 1866襘鞍㐌𧡊椿堂典尼 1870襘鞍㐌𧡊椿堂典尼 | Gối yên đã thấy xuân đường đến nơi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1389lục | 1866風雷浽陣排排 1870風雷浽陣 | Phong lôi nổi trận bời bời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1390bát | 1866𥘀𢚸𠵱邑性排分𢺺 1870𱴸𢚸𠲖唈併排分𢺺 | Nặng lòng e ấp, tính bài phân chia.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1391lục | 1866— 1870— | Quyết ngay biện bạch một bề,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1392bát | 1866𠰺朱𦟐粉吏𧗱楼撑 1870— | Dạy cho má phấn lại về lầu xanh!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1393lục | 1866𧡊𠳒嚴訓伶伶 1870𧡊𠳒嚴訓伶伶 | Thấy lời nghiêm huấn rành rành,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1394bát | 1866打料生買礼情奈呌 1870打料生買𥙩情奈呌 | Đánh liều, Sinh mới lấy tình nài kêu.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1395lục | 1866浪𡥵別罪㐌𡗉 1870浪昆別罪㐌𡗉 | Rằng: "Con biết tội đã nhiều,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1396bát | 1866— 1870— | Đẫu rằng sấm sét búa rìu cũng cam.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1397lục | 1866㤕爲𢬣㐌潀𪷞 1870捽爲𢬣㐌潀 | Trót vì tay đã nhúng chàm,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1398bát | 1866𤵺耒群別坤𫜵牢低 1870𤵺耒群別坤爫牢低 | Dại rồi còn biết khôn làm sao đây!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1399lục | 1866共饒𡲤㗂𱥺𣈜 1870拱饒𡲤㗂𱥺𣈜 | Cùng nhau vả tiếng một ngày,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1400bát | 1866揞琴埃女𢴑𦀊朱停 1870揞琴埃女𢴑𦀊朱停 | Ôm cầm ai nỡ dứt dây cho đành.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1401lục | 1866量𨕭决拯傷情 1870量𨕭决拯傷情 | Lượng trên quyết chẳng thương tình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1402bát | 1866萡顛催固惜命𫜵之 1870— | Bạc đen thôi có tiếc mình làm chi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1403lục | 1866— 1870— | Thấy lời sắt đá tri tri,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1404bát | 1866— 1870— | Sốt gan ông mới cáo quì cửa công.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1405lục | 1866坦平浽㳥同同 1870坦平浽㳥同同 | Đất bằng nổi sóng đùng đùng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1406bát | 1866府堂差𦲿票紅催查 1870府堂差蘿票紅傕查 | Phủ đường sai lá phiếu hồng thôi tra.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1407lục | 1866共饒蹺𨃴差衙 1870共饒蹺𨃴差衙 | Cùng nhau theo gót sai nha.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1408bát | 1866双双𠓨畧𡑝花礼跪 1870— | Song song vào trước sân hoa lạy quì.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1409lục | 1866𬂙𨖲鏢顛茌 1870𬂙𨕭𨫊顛茌 | Trông lên mặt sắt đen sì ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1410bát | 1866— 1870— | Lập nghiêm trước đã ra uy nặng lời:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1411lục | 1866妸箕𤵺制排 1870𭓊箕𤵺𨔈排 | “ Gã kia dại nết chơi bời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1412bát | 1866麻𡥵𠊛世𱺵𠊛𨒟迻 1870— | Mà con người thế là người đong đưa!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1413lục | 1866從之花貸香乘 1870從之花貸香乘 | Tuồng chi hoa thải hương thừa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1414bát | 1866摱牟𣘈粉打𩢬𡥵顛 1870摱牟𣘈粉打昆顛 | Mượn màu son phấn đánh lừa con đen !Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1415lục | 1866推𥪞情狀原单 1870推𥪝情狀原單 | Suy trong tình trạng nguyên đơn ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1416bát | 1866皮𱜢時拱渚安皮𱜢 1870— | Bề nào, thì cũng chưa yên bề nào.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1417lục | 1866法公照案論𠓨 1870法公照案論𠓨 | Phép công chiếu án luận vào,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1418bát | 1866固𠄩塘𱍸悶牢默命 1870— | Có hai đường ấy, muốn sao mặc mình:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1419lục | 1866𱥺𱺵據法加刑 1870𱥺羅據法加刑 | "Một là cứ phép gia hình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1420bát | 1866𱥺𱺵吏據楼撑付𧗱 1870— | Một là lại cứ lầu xanh phó về!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1421lục | 1866娘浪㐌决𱥺皮 1870娘浪㐌决𱥺皮 | Nàng rằng: "Đã quyết một bề,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1422bát | 1866尼王𥙩絲箕𱥯吝 1870尼王𥙩絲箕𱥯吝 | Nhện này vương lấy tơ kia mấy lần!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1423lục | 1866濁𬈴身拱𱺵身 1870濁𤄯身拱羅身 | Đục trong thân cũng là thân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1424bát | 1866要䜹𠳐𠹾畧𡑝雷霆 1870要疎𠳐𠹾𫏾𡑝雷霆 | Yếu thơ vâng chịu trước sân lôi đình."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1425lục | 1866𠰺浪據法加刑 1870𠰺浪據法加刑 | Dạy rằng: "Cứ phép gia hình!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1426bát | 1866𠀧核秩吏𱥺梗牡丹 1870— | Ba cây chập lại một cành mẫu đơn.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1427lục | 1866分停之敢呌寃 1870分停之監呌冤 | Phận đành chi dám kêu oan,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1428bát | 1866桃𤸫𤷄𦟐柳散作眉 1870— | Đào hoen quẹn má, liễu tan tác mày.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1429lục | 1866𱥺𡑝淋吉㐌苔 1870𱥺𡑝淋吉㐌菭 | Một sân lầm cát đã đầy,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1430bát | 1866— 1870— | Gương lờ nước thủy mai gầy vóc sương.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1431lục | 1866𢪀情払束麻傷 1870擬情払束麻傷 | Nghĩ tình chàng Thúc mà thương,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1432bát | 1866裊賒𬖉𧡊𢚸強㤕車 1870𡑩車𬂙𧡊𢚸強㤕𢚷 | Nẻo xa trông thấy lòng càng xót xa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1433lục | 1866哭浪寃酷爲些 1870哭浪冤酷爲些 | Khóc rằng: "Oan khốc vì ta,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1434bát | 1866— 1870— | Có nghe lời trước chẳng đà lụy sau.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1435lục | 1866— 1870𣴓𢚸拯別擬𡢐 | Cạn lòng chẳng biết nghĩ sâu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1436bát | 1866底埃𦝄悴花愁爲埃 1870底埃𦝄𢣃花愁爲埃 | Để ai trăng tủi hoa sầu vì ai?"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1437lục | 1866府堂𦖑倘𠓨𦖻 1870府堂𦖑𥊣𠓨𦖻 | Phủ đường nghe thoảng vào tai,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1438bát | 1866動𢚸吏𣴓典𠳒𥢆西 1870動𢚸吏𣴓典𠳒𥢆西 | Động lòng, lại gạn đến lời riêng tây.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1439lục | 1866湥洡払買䜹𣦍 1870湥洡払買𠽔𬆄 | Sụt sùi, chàng mới thưa ngay,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1440bát | 1866— 1870— | Đầu đuôi kể lại sự ngày cầu thân:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1441lục | 1866娘陀併歇賒𧵆 1870娘它併歇賒𧵆 | "Nàng đà tính hết xa gần.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1442bát | 1866自初娘㐌別身固𣈙 1870自𠸗娘㐌別身固𣈙 | Từ xưa nàng đã biết thân có rày!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1443lục | 1866— 1870— | Tại tôi hứng lấy một tay,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1444bát | 1866底娘朱典浽尼爲碎 1870底娘朱典餒尼爲碎 | Để nàng cho đến nỗi này vì tôi."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1445lục | 1866𦖑𠳒呐拱傷𠳒 1870𦖑𠳒呐拱傷𠳒 | Nghe lời nói, cũng thương lời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1446bát | 1866— 1870— | Dẹp uy mới dạy cho bài giải vi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1447lục | 1866浪如罕固世時 1870— | Rằng: "Như hẳn có thế thì,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1448bát | 1866𦝄花双拱是非別調 1870𦝄花雙拱是非別調 | Trăng hoa song cũng thị phi biết điều!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1449lục | 1866生浪𡭧分浡䕯 1870生浪𡭧分渤䕯 | Sinh rằng: "Chút phận bọt bèo,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1450bát | 1866— 1870蹺𠾕𡲤共𠃣𡗉筆硯 | Theo đòi vả cũng ít nhiều bút nghiên.”Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1451lục | 1866唭浪㐌世時𢧚 1870唭浪㐌世𪰛𢧚 | Cười rằng: "Đã thế thì nên,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1452bát | 1866木𫅷唉此𱥺篇呈芸 1870木枷唉此𱥺篇呈藝 | Mộc già hãy thử một thiên, trình nghề."Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1453lục | 1866娘𠳐拮筆𢬣題 1870娘𠳐拮筆𢬣題 | Nàng vâng cất bút tay đề,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1454bát | 1866箋花呈畧案批詳 1870箋花呈𠓀案批䀡詳 | Tiên hoa trình trước án phê, xem tường.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1455lục | 1866— 1870— | Khen rằng: Giá đáng Thịnh đường!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1456bát | 1866才尼色𱍸𠦳鐄渚斤 1870才尼色意𠦳鐄渚斤 | Tài này sắc ấy nghìn vàng chưa cân!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1457lục | 1866寔𱺵才子佳人 1870— | Thật là tài tử giai nhân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1458bát | 1866— 1870— | Châu Trần còn có Châu Trần nào hơn?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1459lục | 1866催停逴𱠎鳩𪬡 1870— | Thôi đừng rước dữ, cưu hờn,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1460bát | 1866— 1870— | Làm chi lỡ nhịp cho đòn ngang cung.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1461lục | 1866㐌迻典畧𲈳公 1870㐌迻典𠓀𨷶公 | Đã đưa đến trước cửa công,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1462bát | 1866外時𱺵𨤰双𥪞𱺵情 1870— | Ngoài thì là lý, song trong là tình.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1463lục | 1866妯𡥵冲道家庭 1870妯昆𥪝道家庭 | Dâu con trong đạo gia đình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1464bát | 1866催時-浽不平𱺵衝 1870催𪰛擛浽不平羅衝 | Thôi thì dẹp nỗi bất bình là xong!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1465lục | 1866急傳懺所礼公 1870急傳懺所禮公 | Kíp truyền sắm sửa lễ công,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1466bát | 1866— 1870— | Kiệu hoa cất gió đuốc hồng điểm sao.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1467lục | 1866— 1870— | Bày hàng cổ xúy xôn xao,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1468bát | 1866双双迻細帳桃聘堆 1870雙雙迻細帳桃聘堆 | Song song đưa tới trướng đào sánh đôi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1469lục | 1866傷爲行重爲才 1870— | Thương vì hạnh, trọng vì tài.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1470bát | 1866束翁催拱擛𠳒風波 1870束翁傕拱擛𠳒風波 | Thúc ông thôi cũng dẹp lời phong ba.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1471lục | 1866— 1870— | Huệ lan sực nức một nhà,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1472bát | 1866曾荄䔲吏𣻕欣初 1870曾䔲吏麻欣𠸗 | Từng cay đắng, lại mặn mà hơn xưa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.