Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 19 · câu 1117–1198 · 54/82 câu có bản 1870 · 54 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 1117lục | 1866— 1870— | Cùng nhau lẻn bước xuống lầu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1118bát | 1866双双馭畧馭𡢐𱥺 1870雙雙馭𫏾馭𨍦𱥺團 | Song song, ngựa trước ngựa sau một đoàn.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1119lục | 1866— 1870— | Đêm thâu khắc lậu canh tàn,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1120bát | 1866𱢻𣘃律𦲿𦝄岸唅𦎛 1870𩙍𣘃律蘿𦝄岸唅𦎛 | Gió cây trút lá, trăng ngàn ngậm gương.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1121lục | 1866— 1870— | Lối mòn cỏ nhợt mù sương,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1122bát | 1866𢚸圭𠫾𱥺𨀈塘𱥺𤴬 1870𢚸圭𠫾𱥺𨀈塘𱥺𤴬 | Lòng quê đi một bước đường một đau.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1123lục | 1866㗂𬷤嗃𠳗嘅哞 1870㗂𬷤嗃𠳗嘅㕰 | Tiếng gà xao xác gáy mau,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1124bát | 1866— 1870— | Tiếng người đâu đã mái sau dậy dàng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1125lục | 1866娘強村式肝鐄 1870娘強忖式肝鐄 | Nàng càng thổn thức gan vàng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1126bát | 1866楚卿㐌雉𦀊綱𫮇𫮇 1870楚卿㐌𢶾𦀊綱𡓃𱜢 | Sở Khanh đã rẽ dây cương lối nào!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1127lục | 1866𱥺𠇮坤別𫜵牢 1870𱥺命坤別爫牢 | Một mình khôn biết làm sao,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1128bát | 1866埮棱𨀈湿𨀈高駭雄 1870𨤵棱𨀈𥰊𨀈高駭雄 | Dặm rừng bước thấp bước cao hãi hùng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1129lục | 1866— 1870— | Hóa nhi thật có nỡ lòng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1130bát | 1866— 1870爫之𨃐紫紆紅𡗋㝹 | Làm chi dày tía vò hồng lắm nau!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1131lục | 1866𱥺都旦畧𡢐 1870— | Một đoàn đổ đến trước sau,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1132bát | 1866— 1870𤢇兜𫴋坦𦑃兜𨖲𡗶 | Vuốt đâu xuống đất , cánh đâu lên trời.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1133lục | 1866— 1870— | Tú bà tốc thẳng đến nơi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1134bát | 1866— 1870— | Hầm hầm áp điệu một hơi lại nhà.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1135lục | 1866— 1870— | Hung hăng chẳng nói chẳng tra,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1136bát | 1866當𢬣培柳拉花哉排 1870當𢬣𱠩柳垃花𥯒排 | Đang tay vùi liễu, giập hoa tơi bời.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1137lục | 1866𦧘䏧埃拱𱺵𠊛 1870𬚸䏧埃拱羅𠊚 | Thịt da ai cũng là người,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1138bát | 1866𢚸𱜢紅用𧺀淶拯𤴬 1870𢚸𱜢紅𱰟𧺀𢯦拯𤴬 | Lòng nào hồng rụng, thắm rời chẳng đau!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1139lục | 1866歇𠳒首復懇求 1870歇𠳒首服懇求 | Hết lời thú phục, khẩn cầu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1140bát | 1866— 1870— | Uốn lưng thịt đổ, cất đầu máu sa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1141lục | 1866浪碎分婵𱙘 1870浪碎㤕分彈𱙘 | Rằng: "Tôi chút phận đàn bà,"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1142bát | 1866渃𡽫離𲈳離茹典低 1870渃𡽫離𨷶離茹典低 | Nước non lìa cửa, lìa nhà đến đây.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1143lục | 1866悲徐𤯩死於𢬣 1870— | Bây giờ sống chết ở tay,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1144bát | 1866身尼㐌典世尼時催 1870— | Thân này đã đến thế này thì thôi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1145lục | 1866仍碎固詫之碎 1870仍碎固詫之碎 | Nhưng tôi có sá chi tôi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1146bát | 1866分碎停丕本𠊛低兜 1870分碎停丕本𠊚低𱏫 | Phận tôi đành vậy, vốn người để đâu?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1147lục | 1866身𧐖包管壈頭 1870身𧐖包管𡓔頭 | Thân lươn bao quản lấm đầu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1148bát | 1866— 1870— | Chút lòng trinh bạch từ sau xin chừa!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1149lục | 1866— 1870— | Được lời mụ mới tùy cơ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1150bát | 1866— 1870— | Bắt người bảo lĩnh làm tờ cung chiêu.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1151lục | 1866排肩固妸馬嬌 1870排𦢳固妸馬嬌 | Bày vai có ả Mã Kiều,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1152bát | 1866悴娘𦋦買打料𠹾端 1870悴娘𠚢買打料𠹾端 | Xót nàng, ra mới đánh liều chịu đoan.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1153lục | 1866媒強計日計寬 1870媒強計日計寬 | Mụ càng kể nhặt, kể khoan,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1154bát | 1866頓典墨燶𮥷買他 1870— | Gạn gùng đến mực nồng nàn mới tha,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1155lục | 1866域娘𠓨擬𥪞茹 1870域娘𠓨擬𥪝茹 | Vực nàng vào nghỉ trong nhà,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1156bát | 1866— 1870— | Mã Kiều lại ngỏ ý ra dặn lời:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1157lục | 1866傕陀默吝時催 1870催㐌默吝𪰛傕 | "Thôi đà mắc lận thì thôi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1158bát | 1866𠫾兜拯別𡥵𠊛楚卿 1870𠫾兜拯別昆𠊚楚卿 | Đi đâu chẳng biết con người Sở Khanh?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1159lục | 1866— 1870薄情浽㗂樓撑 | Bạc tình nổi tiếng lầu xanh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1160bát | 1866— 1870𱥺𢬣墫別𱥯梗芙蓉 | Một tay chôn biết mấy cành phù dung!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1161lục | 1866拖刀立産斫用 1870拖刀立産斫用 | Đà đao lập sẵn chước dùng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1162bát | 1866𨔍之𱥺骨𱥺同初 1870邏之𱥺骨𱥺童𠸗 | Lạ gì một cốt, một đồng xưa nay!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1163lục | 1866— 1870— | Có ba mươi lạng trao tay,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1164bát | 1866— 1870空仍之固𡀯尼𠻀箕 | Không dưng chi có chuyện này trò kia!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1165lục | 1866耒𦋦呂卽時 1870耒𠚢跙即𪰛 | Rồi ra trở mặt tức thì,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1166bát | 1866— 1870叭𠳒料渚顛癡舌𠁀 | Bớt lời liệu chớ sân si thiệt đời!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1167lục | 1866娘浪誓説𥘀𠳒 1870娘浪誓説𱴸𠳒 | Nàng rằng: "Thề thốt nặng lời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1168bát | 1866— 1870固兜麻吏𠚢𠊚險溇 | Có đâu mà lại ra người hiểm sâu!”Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1169lục | 1866群當推畧擬𡢐 1870群當推𠓀擬𡢐 | Còn đương suy trước nghĩ sau,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1170bát | 1866謨㐌𧡊於兜引𠓨 1870㐌𧡊於兜引𠓨 | Mặt mo đã thấy ở đâu dẫn vào.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1171lục | 1866楚卿蓮㗂嘹哰 1870楚卿𨖲㗂嘹哰 | Sở Khanh lên tiếng rêu rao:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1172bát | 1866— 1870— | Rằng nghe mới có con nào ở đây.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1173lục | 1866抛朱眷𱢻𢷀𩄲 1870抛朱眷𩙍𫫵𩄲 | Phao cho quyến gió rủ mây,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1174bát | 1866唉固別尼𱺵埃 1870— | Hãy xem có biết mặt này là ai?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1175lục | 1866娘浪傕世時催 1870娘浪催世𪰛傕 | Nàng rằng: "Thôi thế thì thôi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1176bát | 1866— 1870— | Rằng không, thì cũng vâng lời là không!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1177lục | 1866— 1870— | Sở Khanh quắt mắng đùng đùng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1178bát | 1866— 1870— | Sấn vào, vừa rắp thị hùng ra tay,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1179lục | 1866娘浪𡗶尔固咍 1870娘浪𡗶𨤰固咍 | Nàng rằng: "Trời nhé có hay!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1180bát | 1866眷鸚𢷀燕事尼在埃 1870眷𲍣𫫵燕事尼在埃 | Quyến anh, rủ yến, sự này tại ai?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1181lục | 1866— 1870— | Đem người giẩy xuống giếng khơi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1182bát | 1866呐耒耒吏咹𠳒特𣦍 1870呐耒耒吏咹𠳒特𣦍 | Nói rồi, rồi lại ăn lời được ngay!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1183lục | 1866群箋昔越於𢬣 1870群牋昔越於𢬣 | Còn tiên Tích Việt ở tay,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1184bát | 1866𤑟𤉜𱍸尼渚埃 1870𤑟𤉜意尼渚埃 | Rõ ràng mặt ấy, mặt này chứ ai?"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1185lục | 1866𠳒𣦍冬𥪞外 1870— | Lời ngay, đông mặt trong ngoài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1186bát | 1866几吱不𱻊𠊛唭良 1870— | Kẻ chê bất nghĩa, người cười vô lương.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1187lục | 1866負情案㐌𤑟𤉜 1870負情案㐌𤑟𤉜 | Phụ tình án đã rõ ràng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1188bát | 1866— 1870洳從儗買劍塘操𨆢 | DƠ tuồng nghỉ mới kiếm đường tháo lui.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1189lục | 1866房𥢆𥢆仍湥洡 1870𢩣𥢆𥢆仍湥洡 | Buồng riêng, riêng những sụt sùi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1190bát | 1866擬身麻吏唅𠿯朱身 1870擬身麻吏吟𠿯朱身 | Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1191lục | 1866惜台中價𤽸銀 1870惜台𥪝價𤽸銀 | Tiếc thay trong giá trắng ngần,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1192bát | 1866典風塵拱風塵如埃 1870典風塵拱風塵如埃 | Đến phong trần, cũng phong trần như ai!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1193lục | 1866粃𢝙拱𱥺刼𠊛 1870粃𢝙拱𱥺刼𠊚 | Tẻ vui cũng một kiếp người,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1194bát | 1866紅顔沛眾於𠁀買油 1870— | Hồng nhan phải giống ở đời mãi ru!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1195lục | 1866刼初㐌唪塘修 1870刼𠸗㐌𢜗塘修 | Kiếp xưa đã vụng đường tu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1196bát | 1866刼尼拯矯填蒲買吹 1870刼尼拯矯填蒲買吹 | Kiếp này chẳng kẻo đền bù mới xuôi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1197lục | 1866— 1870— | Dù sao bình đã vỡ rồi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1198bát | 1866𥙩身麻者𡢻𠁀朱衝 1870𥙩身麻假𡢻𠁀朱衝 | Lấy thân mà trả nợ đời cho xong!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.