Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 18 · câu 1055–1116 · 47/62 câu có bản 1870 · 43 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 1055lục | 1866— 1870終觥仍渃𡽫𠊚 | Chung quanh những nước non người,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1056bát | 1866— 1870𤴬𢚸流落𢧚𠄽𦊚勾 | Đau lòng lưu lạc nên vài bốn câu.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1057lục | 1866吟𠿯𢷀幅簾珠 1870唅𠿯𢷀幅簾珠 | Ngậm ngùi rủ bước rèm châu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1058bát | 1866— 1870— | Cách tường, nghe có tiếng đâu họa vần.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1059lục | 1866𱥺払皮濯青春 1870𱥺払𣃣擢青春 | Một chàng vừa trạc thanh xuân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1060bát | 1866— 1870— | Hình dong chải chuốt, áo khăn dịu dàng.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1061lục | 1866擬浪拱脉書香 1870擬浪拱脉書香 | Nghĩ rằng cũng mạch thư hương,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1062bát | 1866𠳨𦋦買別浪払楚卿 1870𠳨𫥨買別浪払楚卿 | Hỏi ra mới biết rằng chàng Sở khanh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1063lục | 1866䏾娥湿倘𠁑萌 1870䏾娥濕倘萌 | Bóng nga thấp thoáng dưới mành.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1064bát | 1866— 1870𬂙娘払拱𠚢情刀帶 | Trông nàng , chàng cũng ra tình đeo đai.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1065lục | 1866嘆喂色渃香𡗶 1870嘆喂色渃香𡗶 | "Than ôi! Sắc nước hương trời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1066bát | 1866惜朱兜俸落類典低 1870惜朱兜俸落類典低 | Tiếc cho đâu bỗng lạc loài đến đây?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1067lục | 1866價停𥪞月𨕭𩄲 1870價停𥪝月𨕭𩄲 | Giá đành trong nguyệt trên mây,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1068bát | 1866— 1870— | Hoa sao, hoa khéo đọa đày bấy hoa?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1069lục | 1866— 1870— | Tức gan riêng giận trời già,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1070bát | 1866— 1870— | Lòng này ai tỏ cho ta, hỡi lòng?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1071lục | 1866婵娟𱒢別英雄 1870嬋娟𱒢別英雄 | Thuyền quyên ví biết anh hùng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1072bát | 1866𦋦𢬣操櫃數籠如制 1870𠚢𢬣操櫃數籠如𨔈 | Ra tay tháo cũi sổ lồng như chơi!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1073lục | 1866窻秋㐌怯𦑃外 1870窻秋㐌怯𦑃外 | Song thu đã khép cánh ngoài,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1074bát | 1866𦖻群同望𱥯𠳒鏍釘 1870𦖻群同望𱥯𠳒𨫊釘 | Tai còn đồng vọng mấy lời sắt đanh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1075lục | 1866擬𠊛催吏擬命 1870擬𠊚催吏擬命 | Nghĩ người thôi lại nghĩ mình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1076bát | 1866— 1870— | Cám lòng chua xót, nhạt tình chơ vơ.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1077lục | 1866仍𱺵吝呂𪱆湄 1870仍羅𨁮𢙲𪱆𩅹 | Những là lần lữa nắng mưa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1078bát | 1866— 1870— | Kiếp phong trần biết bao giờ mới thôi?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1079lục | 1866停料𠴍𱥺𠄩𠳒 1870打料𠴍𱥺𠄩𠳒 | Đánh liều nhắn một hai lời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1080bát | 1866洳𢬣濟度𢵼𠊛沉淪 1870洳𢬣濟渡𢵼𠊚沉淪 | Nhờ tay tế độ vớt người trầm luân.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1081lục | 1866𰮳箋計歇賒𧵆 1870𤗖牋計歇賒𧵆 | Mảnh tiên kể hết xa gần,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1082bát | 1866浽茹報答浽身落類 1870浽茹報答浽身落類 | Nỗi nhà báo đáp, nỗi thân lạc loài.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1083lục | 1866散箱皮𤎜𣈜枚 1870散霜𣃣𠓇𣈜𣈕 | Tan sương vừa rạng ngày mai,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1084bát | 1866便鴻娘買𠴍𠳒𠳚郎 1870便鴻娘買𠴍𠳒𠳚𨖅 | Tiện hồng nàng mới nhắn lời gửi sang.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1085lục | 1866𡗶西朗蕩䏾鐄 1870𡗶西朗蕩䏾鐄 | Trời tây lãng đãng bóng vàng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1086bát | 1866— 1870— | Phúc thư đã thấy tin chàng đến nơi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1087lục | 1866𨷑𱥺幅箋枚 1870𨷑䀡𱥺幅箋枚 | Mở xem một bức tiên mai,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1088bát | 1866伶伶昔越固𠄩𫳘題 1870伶伶昔越固𠄩𡦂題 | Rành rành Tích Việt có hai chữ đề.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1089lục | 1866𥙩𥪞意思𦓡推 1870𥙩𥪝意思麻推 | Lấy trong ý tứ mà suy,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1090bát | 1866𣈜𠄩𨑮𱥺戌時沛庒 1870𣈜𠄩𨑮𱥺戌𪰛沛庒 | Ngày hai mươi mốt, tuất thì phải chăng?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1091lục | 1866𫚳𣋚催脱𧗱棱 1870𪀄𣋚催脱衛棱 | Chim hôm thoi thót về rừng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1092bát | 1866— 1870— | Đóa trà mi đã ngậm trăng nửa vành.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1093lục | 1866墻東𢯦動䏾梗 1870墻東𢯦動䏾梗 | Tường đông lay động bóng cành,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1094bát | 1866— 1870— | Rẽ song, đã thấy Sở Khanh lẻn vào.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1095lục | 1866尙崇打惮𦋦嘲 1870𠶤崇打憚𠚢嘲 | Sượng sùng đánh dạn ra chào,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1096bát | 1866— 1870— | Lạy thôi, nàng mới rỉ tai ân cần.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1097lục | 1866— 1870浪碎䕯浡𡮍身 | Rằng: “Tôi bèo bọt chút thân ,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1098bát | 1866— 1870— | Lạc đàn mang lấy nợ nần yến anh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1099lục | 1866敢洳骨肉死生 1870鉴洳骨肉死生 | Dám nhờ cốt nhục tử sinh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1100bát | 1866群𡗉結𦹵唅𨭥𧗱𡢐 1870群𡗉結𦹵唅鑅衛𡢐 | Còn nhiều kết cỏ ngậm vành về sau!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1101lục | 1866— 1870— | Lặng nghe, lẩm nhẩm gật đầu:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1102bát | 1866些低沛摱埃兜𦓡浪 1870些低沛摱埃兜麻浪 | "Ta đây phải mượn ai đâu mà rằng!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1103lục | 1866娘陀別典些庒 1870娘陀別典些庒 | Nàng đà biết đến ta chăng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1104bát | 1866彼沉淪垃朱平買摧 1870𣷭沉淪垃朱平買催 | BỂ trầm luân lấp cho bằng mới thôi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1105lục | 1866娘浪𰿘事恩𠊛 1870娘浪𨷈事恩𠊚 | Nàng rằng: "Muôn sự ơn người,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1106bát | 1866世𱜢嗔决𱥺排朱衝 1870世𱜢嗔决𱥺排朱衝 | Thế nào xin quyết một bài cho xong?"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1107lục | 1866浪些固馭迨𲋄 1870浪些固馭追風 | Rằng: "Ta có ngựa truy phong,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1108bát | 1866固𠸜𠁑帳本𣳔健兒 1870固𠸜帳本𣳔健兒 | Có tên dưới trướng vốn dòng kiện nhi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1109lục | 1866乘機𨇍𨀈𦋦𠫾 1870乘機𨇍𨀈𠚢𠫾 | Thừa cơ lẻn bước ra đi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1110bát | 1866— 1870— | Ba mươi sáu chước, chước gì là hơn.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1111lục | 1866油欺𱢻夾湄单 1870油欺𩙍𬒱𩅹單 | Dù khi gió kép, mưa đơn,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1112bát | 1866固些低拱拯干㨿之 1870固些低拱拯干據之 | Có ta đây cũng chẳng cơn cớ gì!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1113lục | 1866𦖑𠳒娘㐌生疑 1870𦖑𠳒娘㐌生疑 | Nghe lời, nàng đã sinh nghi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1114bát | 1866— 1870— | Song đà quá đỗi, quản gì được thân.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1115lục | 1866拱料䏕眜移蹎 1870拱料𥄮𬑉迻蹎 | Cũng liều nhắm mắt đưa chân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 1116bát | 1866𦓡𡥵造𡏦運典兜 1870麻䀡昆造磋運典𱏫 | Mà xem con Tạo xoay vần đến đâu!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.