Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 37 · câu 2349–2396 · 32/48 câu có bản 1870 · 35 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 2349lục | 1866𠄩𠊛𬂙秦銀 1870𠄩𠊚𬂙秦銀 | Hai người trông mặt tần ngần,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2350bát | 1866姅分怯𢜝姅分𢜠𢝙 1870姅分怯𢜝姅分𢜠𢝙 | Nửa phần khiếp sợ , nửa phần mừng vui.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2351lục | 1866— 1870— | Nàng rằng: Xin hãy dốn ngôi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2352bát | 1866朱𤑟別碎報𫌵 1870䀡朱𤑟別碎報讐 | Xem cho rõ mặt, biết tôi báo thù!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2353lục | 1866急傳諸將献俘 1870急傳諸將獻俘 | Kíp truyền chư tướng hiến phù.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2354bát | 1866— 1870吏各跡犯囚侯查 | Lại đem các tích phạm tù hậu tra .Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2355lục | 1866— 1870旗鎌捽匣𠚢 | Dưới cờ gươm tuốt nắp ra,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2356bát | 1866正名首犯𠸜𱺵宦姐 1870正名首犯𠸜羅宦姐 | Chính danh thủ phạm tên là Hoạn thư.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2357lục | 1866— 1870— | Thoạt trông nàng đã chào thưa:Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2358bát | 1866— 1870小姐拱固碑𣇞典低 | “Tiểu thư cũng có bây giờ đến đây !”Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2359lục | 1866弹𱙘易固𱥯𢬣 1870彈𱙘易固𱥯𢬣 | Đàn bà dễ có mấy tay,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2360bát | 1866𠁀初𱥯𠁀尼𱥯肝 1870𠁀𠸗𱥯𠁀尼𱥯肝 | Đời xưa mấy mặt, đời này mấy gan!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2361lục | 1866易揚𱺵𫗁紅顔 1870易揚羅𫗁紅顔 | Dễ dàng là thói hồng nhan,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2362bát | 1866彊荄𡗋彊寃債𡗉 1870強荄𡗋強寃債𡗉 | Càng cay nghiệt lắm, càng oan trái nhiều!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2363lục | 1866𭓡姐魄落魄漂 1870— | Hoạn Thư hồn lạc phách xiêu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2364bát | 1866— 1870— | Khấu đầu dưới trướng, liệu điều kêu ca.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2365lục | 1866浪碎拙胣弹𱙘 1870浪碎𡭧胣彈𱙘 | Rằng: "Tôi chút dạ đàn bà,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2366bát | 1866悭𡀢時拱𠊛些常情 1870— | Ghen tuông thì cũng người ta thường tình.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2367lục | 1866𢪀朱欺閣曰經 1870擬朱欺閣曰經 | Nghĩ cho khi gác viết kinh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2368bát | 1866貝欺塊𬮌𢴑情𫽄蹺 1870貝欺塊𨷶𠞹情𫽄蹺 | Với khi khỏi cửa dứt tình chẳng theo.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2369lục | 1866— 1870𢚸𥢆𥢆仍敬腰 | Lòng riêng, riêng những kính yêu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2370bát | 1866𫯳終渚易埃朝朱埃 1870𫯳鍾渚易埃朝朱埃 | Chồng chung chưa dễ ai chiều cho ai!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2371lục | 1866律𢚸𨠳役枚𣘃 1870— | Trót lòng gây việc chông gai,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2372bát | 1866群𢘾量𣷭傷排𱜢庒 1870— | Còn nhờ lượng bể thương bài nào chăng!"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2373lục | 1866𠸦朱寔㐌𢧚浪 1870— | Khen cho: "Thật đã nên rằng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2374bát | 1866坤頑旦默呐能沛𠳒 1870坤頑典墨呐能沛𠳒 | Khôn ngoan đến mực, nói năng phải lời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2375lục | 1866他𦋦時拱埋𠁀 1870— | Tha ra thì cũng may đời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2376bát | 1866𫜵𦋦時拱𦋦𠊛𡮈然 1870爫𠚢𪰛拱𠚢𠊚𡮈然 | Làm ra thì cũng ra người nhỏ nhen.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2377lục | 1866— 1870— | Đã lòng tri quá thì nên,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2378bát | 1866— 1870— | Truyền quân lệnh xuống trường tiền tha ngay.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2379lục | 1866— 1870— | Tạ lòng lạy trước sân may,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2380bát | 1866— 1870— | Cửa viên lại dắt một dây dẫn vào,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2381lục | 1866娘浪𡗶高 1870娘浪弄弄𡗶高 | Nàng rằng: "Lồng lộng trời cao.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2382bát | 1866害人人害事𱜢在些 1870害人人害事𱜢在些 | Hại nhân, nhân hại, sự nào tại ta?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2383lục | 1866畧𱺵泊倖泊𱙘 1870𠓀羅薄幸薄𱙘 | Trước là Bạc Hạnh, Bạc bà,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2384bát | 1866边𱺵鵉犬边𱺵楚卿 1870邊羅鷹犬邊羅楚卿 | Bên là Ưng, Khuyển, bên là Sở Khanh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2385lục | 1866秀妑共馬監生 1870秀𱙘共馬監生 | Tú bà cùng Mã Giám sinh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2386bát | 1866— 1870— | Các tên tội ấy đáng tình còn sao?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2387lục | 1866令傳𫴋内力 1870— | Lệnh quân truyền xuống nội đao,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2388bát | 1866誓牢時吏據牢加刑 1870誓牢𪰛吏據牢加刑 | Thề sao thì lại cứ sao gia hình .Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2389lục | 1866𧖱淶𦧘散情 1870𧖱淶𦧘散情 | Máu rơi thịt nát tan tành,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2390bát | 1866埃埃𬂙体魂魄淶 1870埃埃𬂙𧡊魂驚魄移 | Ai ai trông thấy hồn kinh phách rời.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2391lục | 1866朱咍𰿘事在𡗶 1870朱𫨩𨷈事在𡗶 | Cho hay muôn sự tại trời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2392bát | 1866— 1870— | Phụ người, chẳng bõ khi người phụ ta!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2393lục | 1866𱥯𠊛泊惡精麻 1870𱥯𠊚薄惡精魔 | Mấy người bạc ác tinh ma,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2394bát | 1866命𫜵命𠹾呌麻埃傷 1870命爫命𠹾呌𦓡埃傷 | Mình làm mình chịu kêu mà ai thương!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2395lục | 1866𠀧軍冬法揚 1870𠀧軍東法塲 | Ba quân đông mặt pháp trường.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2396bát | 1866責天白日𤑟𤉜朱𥋳 1870青天白日𤑟𤉜朱𥋳 | Thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.