Đối chiếu Nôm – Quốc ngữ
Mỗi câu Kiều đặt chữ Nôm cạnh phiên âm Quốc ngữ. Chọn bản khắc 1866 hoặc 1870, hay xem cả hai cùng lúc — những chữ Nôm khác nhau giữa hai bản được tô màu để bạn dễ nhận ra.
Bảng đối chiếu từng câu
Đoạn 33 · câu 2081–2164 · 58/84 câu có bản 1870 · 54 câu có bản 1866
| Câu | Chữ Nôm · bản 1870 | Phiên âm Quốc ngữ |
|---|---|---|
| 2081lục | 1866— 1870— | Có nhà họ Bạc bên kia,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2082bát | 1866庵𩄲涓磊𠫾𧗱油香 1870庵𩄲悁𡓃𠫾𧗱𱪳香 | Am mây quen lối đi về dầu hương,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2083lục | 1866— 1870𠴍𨖅吲歇每塘 | Nhắn sang dặn hết mọi đường,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2084bát | 1866— 1870— | Dọn nhà hãy tạm cho nàng trú chân.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2085lục | 1866仍𢜠特准安身 1870仍𢜠特准安身 | Những mừng được chốn an thân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2086bát | 1866倍傍𱜢及併𧵆併賒 1870倍鐄𱜢及併𧵆併賒 | Vội vàng nào kịp tính gần, tính xa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2087lục | 1866𱜢疑拱祖姂𫅷 1870— | Nào ngờ cũng tổ bợm già,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2088bát | 1866泊𱙘𭓇貝秀𱙘同門 1870薄𱙘學貝秀𱙘同門 | Bạc bà học với Tú bà đồng môn!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2089lục | 1866— 1870— | Thấy nàng mặt phấn tươi son,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2090bát | 1866— 1870— | Mừng thầm được mối bán buôn có lời.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2091lục | 1866— 1870虚空達抵𢧚𠳒 | Hư không đặt để nên lời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2092bát | 1866— 1870娘它𡘯落用移𡗋畨 | Nàng đà nhớn nhác , rụng rời lắm phen.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2093lục | 1866媒強吹𠲝朱連 1870媒強吹嚉朱連 | Mụ càng xua đuổi cho liền,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2094bát | 1866𥙩𠳒凶險押緣朱陳 1870𥙩𠳒兇險押緣朱陳 | Lấy lời hung hiểm, ép duyên Châu Trần.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2095lục | 1866浪娘閍琰𱥺身 1870娘浪𨷈𨤮𱥺身 | Rằng: "Nàng muôn dặm một thân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2096bát | 1866吏恾𥙩㗂𭁈𧵆𫅜賖 1870吏芒𥙩㗂𫺙𧵆𫅜賒 | Lại mang lấy tiếng dữ gần lành xa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2097lục | 1866— 1870— | Khéo oan gia, của phá gia,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2098bát | 1866群埃敢貯𠓨茹女低 1870群埃鍳貯𠓨茹女低 | Còn ai dám chứa vào nhà nữa đây!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2099lục | 1866急算劍准車𦀊 1870急算劍准車𦀊 | Kíp toan kiếm chốn xe dây,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2100bát | 1866空𣱽渚易麻𠖤塘𡗶 1870空仍渚易𦓡𠖤塘𡗶 | Không dưng chưa dễ mà bay đường trời!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2101lục | 1866尼𧵆時𫽄便尼 1870尼𧵆𪰛拯便尼 | Nơi gần thì chẳng tiện nơi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2102bát | 1866— 1870— | Nơi xa thì chẳng có người nào xa.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2103lục | 1866尼払泊倖𭛤茹 1870怩払薄幸𡥙茹 | Này chàng Bạc Hạnh cháu nhà.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2104bát | 1866共𥪞親戚𦛌𦚐𫽄埃 1870拱𥪞親戚𦛌𦚐拯埃 | Cùng trong thân thích ruột rà chẳng ai.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2105lục | 1866— 1870𨷶行倴半州台 | Cửa hàng buôn bán Châu Thai,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2106bát | 1866— 1870— | Thực thà có một, đơn sai chẳng hề.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2107lục | 1866世𱜢娘拱沛𦖑 1870世𱜢娘拱沛𦖑 | Thế nào nàng cũng phải nghe.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2108bát | 1866成身耒仕料𧗱州台 1870成親耒仕料𧗱州台 | Thành thân rồi sẽ liệu về Châu Thai.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2109lục | 1866— 1870閉𣇞埃吏別埃 | Bấy giờ ai lại biết ai,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2110bát | 1866油𢚸𣷭𢌌滝𨱽青青 1870油𢚸𣷭𢌌滝𨱽清清 | Dầu lòng bể rộng sông dài thênh thênh,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2111lục | 1866— 1870— | Nàng dù quyết chẳng thuận tình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2112bát | 1866— 1870— | Trái lời nẻo trước lụy mình đến sau.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2113lục | 1866娘強塢眉咮 1870娘強𪵟珠 | Nàng càng mặt ủ mày chau,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2114bát | 1866強𦖑媒呐強𤴬如寅 1870強𦖑媒呐強𤴬如寅 | Càng nghe mụ nói càng đau như dần.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2115lục | 1866𢪀命縱坦仕蹎 1870— | Nghĩ mình túng đất sẩy chân,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2116bát | 1866世娘買賒𧵆咀嘆 1870世窮娘買賒𧵆咀嘆 | Thế cùng, nàng mới xa gần thở than.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2117lục | 1866妾如昆燕落弹 1870妾如昆燕落彈 | "Thiếp như con én lạc đàn,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2118bát | 1866— 1870— | Phải cung rày đã sợ làn cây cong!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2119lục | 1866塘油併𫳘從 1870窮塘油併𡦂從 | Cùng đường dù tính chữ tòng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2120bát | 1866別𠊛別別𢚸𫜵牢 1870別𠊚別別𢚸爫牢 | Biết người, biết mặt, biết lòng làm sao?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2121lục | 1866女欺閍𱥺世𱜢 1870女欺𨷈𱥺世𱜢 | Nữa khi muôn một thế nào,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2122bát | 1866— 1870— | Bán hùm, buôn sói, chắc vào lưng đâu?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2123lục | 1866油埃𢚸固所求 1870— | Dù ai lòng có sở cầu,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2124bát | 1866— 1870— | Tâm mình xin quyết với nhau một lời.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2125lục | 1866証明固坦固𡗶 1870証明固坦固𡗶 | Chứng minh có đất có trời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2126bát | 1866閉除𣷭𦋦𣾺管之 1870閉𣇞𣾼𣷭𠚢𣾺管之 | Bấy giờ vượt bể ra khơi quản gì?"Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2127lục | 1866特𠳒媒買𦋦𠫾 1870特𠳒媒買𠚢𠫾 | Được lời mụ mới ra đi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2128bát | 1866𫫗信户鉑卽時懺生 1870𫫗信户薄卽𪰛懺生 | Mách tin họ Bạc tức thì sắm sanh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2129lục | 1866𱥺茹扽擛令停 1870𱥺茹𡀷𠿚伶停 | Một nhà dọn dẹp linh đình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2130bát | 1866— 1870— | Quét sân, đặt trác, rửa bình, thắp nhang.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2131lục | 1866泊生跪𫴋倍鐄 1870薄生跪𫴋倍鐄 | Bạc sinh quì xuống vội vàng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2132bát | 1866— 1870過𠳒願歇城隍土公 | Quá lời nguyện hết thành hoàng, thổ công.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2133lục | 1866𡑝𢚸㐌待𢚸 1870𠓀𡑝𢚸㐌𤋵𢚸 | Trước sân, lòng đã giãi lòng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2134bát | 1866冲幔𫜵礼絲紅結緣 1870𥪝幔爫禮絲紅結緣 | Trong màn làm lễ tơ hồng kết duyên.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2135lục | 1866成親買逴𫴋船 1870成親買逴𫴋船 | Thành thân mới rước xuống thuyền,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2136bát | 1866順𱥺𦲿吹沔州台 1870順𱥺蘿吹沔州台 | Thuận buồm một lá, xuôi miền Châu Thai.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2137lục | 1866船皮杜𣷷請台 1870船皮杜𤅶請台 | Thuyền vừa đỗ bến thảnh thơi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2138bát | 1866— 1870薄生𨖲𠓀尋尼每𣈜 | Bạc sinh lên trước tìm nơi mọi ngày.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2139lục | 1866— 1870共茹行院𠸗 | Cũng nhà hành viện xưa nay,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2140bát | 1866拱坊半𦧘拱𢬣奔𠊛 1870共坊半𦧘共𢬣倴𠊚 | Cũng phường bán thịt, cũng tay buôn người.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2141lục | 1866𠊛定價皮耒 1870䀡𠊚定價𣃣耒 | Xem người định giá vừa rồi,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2142bát | 1866䋦行𱥺㐌𦋦𨑮時𱠍 1870— | Mối hàng một, đã ra mười thì buông.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2143lục | 1866— 1870— | Mượn người thuê kiệu rước nường,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2144bát | 1866泊泊劍塘朱賒 1870泊泊劎塘朱賒 | Bạc đem mặt Bạc kiếm đường cho xa!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2145lục | 1866𲄶花連𠓀㙴花 1870轎花達𠓀㙴花 | Kiệu hoa đặt trước thềm hoa,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2146bát | 1866边𥪞体𱥺媒𦋦倍傍 1870邊𥪝𧡊𱥺媒𠚢倍鐄 | Bên trong thấy một mụ ra vội vàng,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2147lục | 1866娘𠓨𥛉家堂 1870迻娘𠓨𥛉家堂 | Đưa nàng vào lạy gia đường,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2148bát | 1866共神眉𤽸共坊楼撑 1870共神𪵟𤽸拱坊樓撑 | Cũng thần mày trắng, cũng phường lầu xanh!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2149lục | 1866— 1870脱𬂙娘㐌別情 | Thoắt trông nàng đã biết tình,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2150bát | 1866— 1870— | Chim lồng khốn lẽ cất mình bay cao.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2151lục | 1866𪟂吒丐𢼂花桃 1870— | Chém cha cái số hoa đào,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2152bát | 1866𫽻𦋦耒吏纀𠓨如制 1870攑𠚢耒吏𥾾𠓨如制 | Gỡ ra rồi lại buộc vào như chơi!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2153lục | 1866— 1870— | Nghĩ đời mà chán cho đời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2154bát | 1866才情之𡗋朱𡗶坦悭 1870才情之𡗋朱𡗶坦慳 | Tài tình chi lắm cho trời đất ghen!Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2155lục | 1866惜台渃㐌打矾 1870惜台渃㐌打矾 | Tiếc thay nước đã đánh phèn,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2156bát | 1866麻朱𡎛吏𨖲𱥯吝 1870𦓡朱湓吏𪷦𨖲買吝 | Mà cho bùn lại vẩn lên mấy lần.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2157lục | 1866洪鈞貝客紅裙 1870紅鈞貝客紅裙 | Hồng quân với khách hồng quần,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2158bát | 1866— 1870— | Đã xoay đến thế, còn vần chửa tha.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2159lục | 1866𣳮自落𨀈𨀈𦋦 1870— | Lỡ từ lạc bước, bước ra,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2160bát | 1866丐身料仍自茹料𠫾 1870丐身料仍自茹料𠫾 | Cái thân liệu những từ nhà liệu đi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2161lục | 1866— 1870— | Đầu xanh đã tội tình chi?Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2162bát | 1866— 1870— | Má hồng đến quá nửa thì chưa thôi.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2163lục | 1866— 1870別身𧼋拯塊𡗶 | Biết thân chạy chẳng khỏi trời,Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
| 2164bát | 1866— 1870— | Cũng liều mặt phấn cho rồi ngày xanh.Xem bản khắc · Đọc trong đoạn |
Vì sao hai bản lại khác chữ?
Nguồn văn bản
Bản Nôm 1866 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 1696 câu đối chiếu được theo số câu chuẩn
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1866
Bản Nôm 1870 (Liễu Văn Đường) — khảo dị
Vietnamese Nôm Preservation Foundation · 3260 câu trong dữ liệu số hoá
www.nomfoundation.org/nom-project/tale-of-kieu/tale-of-kieu-version-1870
Bảng đối chiếu theo số câu chuẩn: dữ liệu hiện có bản 1866 cho 1696 câu; câu chưa có chữ Nôm hiện “—”.
Đọc chữ tô màu thế nào
Hai bản được so theo từng vị trí chữ trong câu. Chữ tô màu là chữ khác mặt chữ ở bản kia — có khi là một chữ khác hẳn, nhưng nhiều khi chỉ là dị thể: hai cách viết cho cùng một âm. Ví dụ ở câu 2:
Cùng đọc là “là” nhưng khắc bằng hai chữ khác nhau, nên vẫn được tô màu.
Khi một bản có thêm hoặc thiếu chữ, các chữ phía sau bị lệch vị trí và có thể bị tô màu hàng loạt — hãy đọc kèm phần phiên âm.